Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho số thực \(x\) dương. Với mọi số thực \(a\), \(b\) bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\((x^a)^b = x^{ab}\)
B
\((x^a)^b = x^{a+b}\)
C
\((x^a)^b = x^{b/a}\)
D
\((x^a)^b = x^{a^b}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Với các số thực \(a\), \(b\) bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây luôn đúng?
A
\(\frac{{{5^a}}}{{{5^b}}} = {5^{a - b}}\).
B
\(\frac{{{5^a}}}{{{5^b}}} = {5^{\frac{a}{b}}}\).
C
\(\frac{{{5^a}}}{{{5^b}}} = {5^{ab}}\).
D
\(\frac{{{5^a}}}{{{5^b}}} = {5^{a + b}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(P = \frac{{a\sqrt a \sqrt[3]{{{a^2}}}}}{{{{\left( {\sqrt[4]{a}} \right)}^3}}}\) với \(a\) là một số thực dương. Đặt \(x = \sqrt[{12}]{a}\). Biểu diễn \(P\) theo \(x\) ta được
A
\(P = {x^{12}}\).
B
\(P = {x^{10}}\).
C
\(P = {x^{17}}\).
D
\(P = {x^{\frac{{17}}{{12}}}}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \(P = \frac{{{a^{\sqrt 3 + 1}} \cdot {a^{2 - \sqrt 3 }}}}{{{{\left( {{a^{\sqrt 2 - 2}}} \right)}^{\sqrt 2 + 2}}}}\) với \(a > 0\).
A
\(P = a\).
B
\(P = {a^3}\).
C
\(P = {a^4}\).
D
\(P = {a^5}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Với các số thực dương \(a,b\) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\ln (ab) = \ln a + \ln b\)
B
\(\ln (ab) = \ln a \cdot \ln b\)
C
\(\ln \frac{a}{b} = \frac{\ln a}{\ln b}\)
D
\(\ln \frac{a}{b} = \ln b - \ln a\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\log \left( {10a} \right) = 10\log a\).
B
\(\log \left( {10a} \right) = 10 + \log a\).
C
\(\log \left( {10a} \right) = \log a\).
D
\(\log \left( {10a} \right) = 1 + \log a\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương khác \(1\), \({\log _{{a^2}}}\left( {a\sqrt a } \right)\) bằng
A
\(\frac{3}{4}\).
B
\(3\).
C
\(\frac{3}{2}\).
D
\(\frac{1}{4}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xét các số thực \(a,\,\,b\) thỏa mãn \({\log _3}\left( {{3^a} \cdot {9^b}} \right) = {\log _9}3\). Mệnh đề nào là đúng?
A
\(a + 2b = 2\).
B
\(4a + 2b = 1\).
C
\(4ab = 1\).
D
\(2a + 4b = 1\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A
A. \(y = {4^x}\).
B
B. \(y = {\log _6}x\).
C
C. \(y = \ln x\).
D
D. \(y = {x^{ - 7}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {2x - 1} \right)\) là
A
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\).
C
\(\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi