Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(a\) là số thực dương. Với \(n\) thuộc tập hợp nào thì khẳng định \({a^n} = \underbrace {a.a............a}_n\) đúng?
A
\(n \in \mathbb{R}\).
B
\(n \in \mathbb{Z}\).
C
\(n \in \mathbb{N}\).
D
\(n \in {\mathbb{N}^*}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\sqrt {{a^3}} \) bằng kết quả nào sau đây?
A
\({a^6}\).
B
\({a^{\frac{3}{2}}}\).
C
\({a^{\frac{2}{3}}}\).
D
\({a^{\frac{1}{6}}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Với \(\alpha \) là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\sqrt {{{10}^\alpha }} = {\left( {\sqrt {10} } \right)^\alpha }\).
B
\(\sqrt {{{10}^\alpha }} = {10^{\frac{\alpha }{2}}}\).
C
\({\left( {{{10}^\alpha }} \right)^2} = {\left( {100} \right)^\alpha }\).
D
\({\left( {{{10}^\alpha }} \right)^2} = {\left( {10} \right)^{{\alpha ^2}}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Với điều kiện nào của \(a,\,b\) thì khẳng định \({\log _a}b = \alpha \Leftrightarrow {a^\alpha } = b\) là đúng?
A
\(a,\,\,b > 0,\,\,\,a \ne 1\).
B
\(a,\,\,b > 0\).
C
\(a > 0,\,a \ne 1\).
D
\(\,b > 0,\,\,\,a \ne 1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\({\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\) với mọi số thực dương \(a, b\) và \(a \ne 1\).
B
\({\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\) với mọi số thực dương \(a, b\).
C
\({\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\) với mọi số thực \(a, b\).
D
\({\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\) với mọi số thực \(a, b\) và \(a \ne 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _3}\left( {9a} \right)\) bằng
A
\(\frac{1}{2} + {\log _3}a\).
B
\(2{\log _3}a\).
C
\({\left( {{{\log }_3}a} \right)^2}\).
D
\(2 + {\log _3}a\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây là hàm số mũ?
A
\(y = {x^{\sqrt 3 }}\).
B
\(y = {x^{\log 2}}\).
C
\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\).
D
\(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}x\) là
A
\(\left[ {0; + \infty } \right).\)
B
\(\left( { - \infty ; + \infty } \right).\)
C
\(\left( {0; + \infty } \right).\)
D
\(\left[ {2; + \infty } \right).\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba số thực dương \(a,b,c\) khác \(1\). Đồ thị các hàm số \(y = {a^x},y = {b^x},y = {c^x}\) được cho trong hình vẽ sau.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(b < c < a\)
B
\(c < a < b\)
C
\(a < b < c\)
D
\(a < c < b\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A
\(y = {\log _2}x\).
B
\(y = {\log _2}\left( {x + 1} \right)\).
C
\(y = {\log _3}x + 1\).
D
\(y = {\log _3}\left( {x + 1} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi