Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các số dương \(a \ne 1\) và các số thực \(\alpha \), \(\beta \). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\({a^\alpha } \cdot {a^\beta } = {a^{\alpha + \beta }}\).
B
\({a^\alpha } \cdot {a^\beta } = {a^{\alpha \beta }}\).
C
\(\frac{{{a^\alpha }}}{{{a^\beta }}} = {a^{\beta - \alpha }}\).
D
\({\left( {{a^\alpha }} \right)^\beta } = {a^{\alpha + \beta }}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho $x$, $y$ là hai số thực dương khác \(1\) và $m$, $n$ là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A
\(\frac{x^m}{y^n} = \left(\frac{x}{y}\right)^{m-n}\)
B
\(x^m \cdot x^n = x^{m+n}\)
C
\((xy)^n = x^n \cdot y^n\)
D
\((x^n)^m = x^{n \cdot m}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là một số dương, biểu thức ${a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a $ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
\(a^{\frac{5}{6}}\)
B
\(a^{\frac{7}{6}}\)
C
\(a^{\frac{4}{3}}\)
D
\(a^{\frac{6}{7}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chị Hà gửi vào ngân hàng $20\,\,000\,\,000$ đồng với lãi suất \(0,5\% \)/tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau). Hỏi sau \(1\) năm chị Hà nhận được bao nhiêu tiền, biết trong \(1\) năm đó chị Hà không rút tiền lần nào và lãi suất không thay đổi (làm tròn đến hàng nghìn).
A
A. $21\,\,233\,\,000$đồng.
B
B. $21\,\,235\,\,000$đồng.
C
C. $21\,\,234\,\,000$đồng.
D
D. $21\,\,200\,\,000$đồng.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho $0 < a \ne 1,\,M > 0$ và $\alpha $ là số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là** *sai***?
A
\(\log_a 1 = 0\).
B
\(\log_a a = 1\).
C
\(\log_a a^\alpha = \alpha\).
D
\(a^{\log_a M} = M\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho $a > 0$; $a \ne 1$ và $x$, $y$ là hai số thực dương. Phát biểu nào sau đây đúng?
A
\(\log_a(x + y) = \log_a x + \log_a y\)
B
\(\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y\)
C
\(\log_a(xy) = \log_a x \cdot \log_a y\)
D
\(\log_a(x + y) = \log_a x \cdot \log_a y\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho $0 < a \ne 1$. Giá trị của biểu thức $P = {\log _a}\left( {a \cdot \sqrt[3]{{{a^2}}}} \right)$ là
A
$\frac{4}{3}$
B
$3$
C
$\frac{5}{3}$
D
$\frac{5}{2}$
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho \(a > 0\), \(b > 0\) và \({a^2} + {b^2} = 7ab\). Đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A
\(\log_7 \frac{a+b}{3} = \frac{1}{2}(\log_7 a + \log_7 b)\)
B
\(\log_3 \frac{a+b}{7} = \frac{1}{2}(\log_3 a + \log_3 b)\)
C
\(\log_3 \frac{a+b}{2} = \frac{1}{7}(\log_3 a + \log_3 b)\)
D
\(\log_7 \frac{a+b}{2} = \frac{1}{3}(\log_7 a + \log_7 b)\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A
$y = 5^{\frac{x}{3}}$
B
$y = (\sqrt{3})^x$
C
$y = 4^{-x}$
D
$y = x^{-4}$
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các hàm số sau:

$y = {\log _2}x$, $y = {\log _{\sqrt 3 }}x$, $y = \ln x$, $y = {\log _{{2^{ - 3}}}}x$, $y = {\log _x}5$.

Có bao nhiêu hàm số lôgarit trong các hàm số trên?
A
5
B
4
C
3
D
2

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi