Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0.\)
B
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}.\)
C
\({a^0} = 1,\forall a \in \mathbb{R}.\)
D
\({a^0} = 0,\forall a \in \mathbb{R}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
\(M = {2^0}\); \(N = {0^0}\); \(P = {0^{ - n}}\); \(Q = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 1}}\).
\(M = {2^0}\); \(N = {0^0}\); \(P = {0^{ - n}}\); \(Q = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 1}}\).
A
M và Q.
B
M và N.
C
Q.
D
M, N và Q.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \(m\) là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với \({\left( {{2^4}} \right)^m}\)?
A
\({4^{2m}}\).
B
\({2^m} \cdot \left( {{2^{3m}}} \right)\).
C
\({4^m} \cdot \left( {{2^m}} \right)\).
D
\({2^{4m}}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho \({4^x} + {4^{ - x}} = 7\). Khi đó biểu thức \(P = \frac{{5 - {2^x} - {2^{ - x}}}}{{8 + 4 \cdot {2^x} + 4 \cdot {2^{ - x}}}} = \frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tích \(ab\) có giá trị bằng
A
\(10\).
B
\( - 8\).
C
\(8\).
D
\( - 10\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các số thực dương \(a,\,\,b,\,\,x,\,\,y\) với \(a,\,\,b \ne 1.\) Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).
B
\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).
C
\({\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\).
D
\({\log _a}b \cdot {\log _b}x = {\log _a}x\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\log _2}b\,\,\left( {a,\,b > 0} \right)\) thì \(x\) bằng
A
\({a^5}{b^4}\).
B
\({a^4}{b^5}\).
C
\(5a + 4b\).
D
\(4a + 5b\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a\) là số thực dương khác \(1.\) Giá trị của \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}4}}\) là
A
8.
B
\(4\).
C
\(2\).
D
16.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({\log _2}x = \sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức \(A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x\) bằng
A
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
B
\( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
C
\(\sqrt 2 \).
D
\( - \sqrt 2 \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều kiện nào của \(a\) để hàm số \(y = {\left( {2a - 1} \right)^x}\) là hàm số mũ?
A
\(a \in \left( {\frac{1}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
B
\(a \in \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
C
\(a > 1\).
D
\(a \ne 0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x;{\rm{ }}a > 1\)?


A
\(\left( {{\rm{IV}}} \right)\).
B
\(\left( {{\rm{III}}} \right)\).
C
\(\left( {\rm{I}} \right)\).
D
\(\left( {{\rm{II}}} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi