Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho số thực dương \(a\) và số hữu tỉ \(r = \frac{m}{n}\), trong đó \(m,n \in \mathbb{Z},n > 0\). Lũy thừa của \(a\) với số mũ \(r\), kí hiệu \({a^r}\), được xác định bởi:
A
\(a^r = a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[m]{a^n}\)
B
\(a^r = a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m}\)
C
\(a^r = a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^{n-m}}\)
D
\(a^r = a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[m]{a^{n-m}}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({a^4} \cdot {a^{\frac{1}{2}}}\) bằng
A
\({a^8}\).
B
\({a^2}\).
C
\({a^{\frac{7}{2}}}\).
D
\({a^{\frac{9}{2}}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
So sánh hai số \(m\), \(n\) nếu \({\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m} > {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^n}\).
A
\(m < n.\)
B
\(m = n.\)
C
\(m > n.\)
D
\(m = - n\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số thực dương \(a > 0\) và \(a \ne 1\). Rút gọn biểu thức \(C = \frac{{{a^{\frac{3}{4}}}\left( {{a^{\frac{3}{2}}} - {a^{\frac{4}{3}}}} \right)}}{{{a^{\frac{1}{4}}}\left( {a - {a^{\frac{5}{6}}}} \right)}}\) ta được
A
\(C = a\).
B
\(C = {a^5}\).
C
\(C = {a^{\frac{7}{2}}}\).
D
\(C = {a^{\frac{3}{2}}}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Với mọi số thực dương \(a\), \(b\), \(x\), \(y\) và \(a,b \ne 1\), mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\log_a(xy) = \log_a x \cdot \log_a y\)
B
\(\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y\)
C
\(a^{\log_a b} = b\)
D
\(\log_a \frac{x}{y} = \log_a x - \log_a y\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _7}{a^2}\) bằng
A
7\({\log _2}a\).
B
2\({\log _7}a\).
C
\(\frac{1}{2}\) \({\log _7}a\).
D
\(\frac{1}{2}\)+ \({\log _2}a\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _3}\left( {3a} \right)\) bằng
A
\(3 - {\log _3}a\).
B
\(1 - {\log _3}a\).
C
\(3 + {\log _3}a\).
D
\(1 + {\log _3}a\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu \({\log _a}b = 4\) thì \({\log _{\sqrt a }}{b^2} + {\log _a}\left( {ab} \right)\) bằng
A
9.
B
21.
C
20.
D
13.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\)
B
\(y = {8^{\frac{x}{2}}}\)
C
\(y = {2^{ - x}}\)
D
\(y = {x^{ - 2}}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lôgarit?
A
\(y = \log x\)
B
\(y = \log_{\sqrt{3}} x\)
C
\(y = \ln x\)
D
\(y = (x + 3)\ln 2\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi