Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0\).
B
\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}\) .
C
\({a^0} = 1;\forall a \in \mathbb{R}\).
D
\({a^0} = 0;\forall a \in \mathbb{R}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Căn bậc năm của\( - 4\sqrt 2 \) bằng
A
\( - \sqrt 2 \).
B
\(\sqrt 2 \).
C
\({\left( { - 4\sqrt 2 } \right)^5}\).
D
\( - 4\sqrt 2 \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \(P = {a^{\frac{3}{4}}}:\sqrt a \) với \(a > 0\) thu được kết quả là
A
\(P = a^{\frac{4}{5}}\)
B
\(P = a^{\frac{1}{4}}\)
C
\(P = a^{\frac{5}{4}}\)
D
\(P = a^{\frac{3}{2}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{2^3} \cdot {2^{ - 1}} + {5^{ - 3}} \cdot {5^4}}}{{{{10}^{ - 3}}:{{10}^{ - 2}} - {{\left( {0,1} \right)}^0}}}\) là
A
\( - 9\).
B
\(9\).
C
\( - 10\).
D
\(10\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a > 0,\,a \ne 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
\({\log _a}a = 1\).
B
\({\log _a}a = 0\).
C
\({\log _a}a = a\,\).
D
\({\log _a}a = 2a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a > 0,\,a \ne 1\), biểu thức \({\log _{{a^3}}}a\) có giá trị bằng bao nhiêu?
A
3
B
\(\frac{1}{3}\)
C
-3
D
-\(\frac{1}{3}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({\log _2}3 = a,\,{\log _2}5 = b\) . Biểu thị \({\log _9}10\) theo \(a\) và \(b\) ta được
A
\(\frac{{2a}}{{1 + b}}\).
B
\(\frac{{1 + b}}{{2a}}\) .
C
\(\frac{b}{{2a}}\) .
D
\(\frac{{1 - b}}{{2a}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({\log _a}x = 2\), \({\log _b}x = 3\) với \(a\), \(b\) là các số thực lớn hơn \(1\). Giá trị của biểu thức \(P = {\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x\) là
A
\(6\).
B
\( - 6\).
C
\(\frac{1}{6}\).
D
\(\frac{{ - 1}}{6}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {7^x}\).
A
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\) là
A
\(D = \left( {0; + \infty } \right).\)
B
\(D = \left( { - \infty ;0} \right).\)
C
\(D = \mathbb{R}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi