Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a > 0,m,n \in \mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(a^m + a^n = a^{m+n}\)
B
\(a^m \cdot a^n = a^{m-n}\)
C
\((a^m)^n = (a^n)^m\)
D
\(\frac{a^m}{a^n} = a^{n-m}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Khi đó \(\sqrt[8]{{{a^3}}}\) bằng
A
A. \(\sqrt[3]{{{a^2}}}\).
B
B. \({a^{\frac{8}{3}}}\).
C
C. \({a^{\frac{3}{8}}}\).
D
D. \(\sqrt[6]{a}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a,\,\,b > 0\) thỏa mãn \({a^{\frac{1}{2}}} > {a^{\frac{1}{3}}},\,\,{b^{\frac{2}{3}}} > {b^{\frac{3}{4}}}\). Khi đó khẳng định nào đúng?
A
A. \(0 < a < 1,\,0 < b < 1\).
B
B. \(0 < a < 1,\,b > 1\).
C
C. \(a > 1,\,0 < b < 1\).
D
D. \(a > 1,\,b > 1\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đẳng thức \(\frac{{\sqrt[3]{{{a^2}\sqrt a }}}}{{{a^3}}} = {a^\alpha },0 < a \ne 1.\) Khi đó \(\alpha \) thuộc khoảng nào sau đây?
A
\(\left( { - 2; - 1} \right)\).
B
\(\left( { - 1;0} \right)\).
C
\(\left( { - 3; - 2} \right)\).
D
\(\left( {0;1} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai số dương \(a,\,\,b\,\,\left( {a \ne 1} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây sai?
A
\(\log_a a = 2a\)
B
\(\log_a a^\alpha = \alpha\)
C
\(\log_a 1 = 0\)
D
\(a^{\log_a b} = b\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(a,b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \({\log _{{a^5}}}b\) bằng
A
\(5{\log _a}b\)
B
\(\frac{1}{5} + {\log _a}b\)
C
\(5 + {\log _a}b\)
D
\(\frac{1}{5}{\log _a}b\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu \({\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5 + {\log _a}2\) \(\left( {a > 0,\,\,a \ne 1} \right)\) thì \(x\) bằng
A
\(\frac{2}{5}\)
B
\(\frac{3}{5}\)
C
\(\frac{6}{5}\)
D
3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c\) là các số thực dương thỏa mãn \({a^2} = bc.\) Giá trị của biểu thức \(S = 2\ln a - \ln b - \ln c\) là
A
\(S = 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\)
B
\(S = 1.\)
C
\(S = - 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\)
D
\(S = 0.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A
\(y = {2^x}\).
B
\(y = {\log _3}x\).
C
\(y = \ln x\).
D
\(y = {x^{ - 5}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\) là
A
\(\left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty \,;\, + \infty } \right)\).
C
\(\left[ {0\,;\, + \infty } \right)\).
D
\(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi