Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với \(\alpha \) là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với \(\alpha \) là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\sqrt {{5^\alpha }} = {\left( {\sqrt 5 } \right)^\alpha }\).
B
\(\sqrt {{5^\alpha }} = {5^{\frac{\alpha }{2}}}\).
C
\({\left( {{5^\alpha }} \right)^2} = {\left( {25} \right)^\alpha }\).
D
\({\left( {{5^\alpha }} \right)^2} = {5^{{\alpha ^2}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {x - 1} \right)\) là
A
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
B
\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
C
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\log_3(x^2-x+3)=1\) là
A
\(\{0\}\)
B
\(\{0; 1\}\)
C
\(\{1\}\)
D
\(\{0; -1\}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({2^x} > 3\) là
A
\(\left( {{{\log }_3}2; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ;{{\log }_2}3} \right)\)
C
\(\left( { - \infty ;{{\log }_3}2} \right)\)
D
\(\left( {{{\log }_2}3; + \infty } \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D
Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song với nhau thì chéo nhau.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)là góc nào dưới đây?
A
\(\widehat {SCA}\)
B
\(\widehat {SCB}\)
C
\(\widehat {CSA}\)
D
\(\widehat {CSB}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SOA} \right)\).
B
\(\left( {SBD} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).
C
\(\left( {SCD} \right) \bot \left( {SOA} \right)\).
D
\(\left( {SCD} \right) \bot \left( {SAD} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Một khối chóp có diện tích đáy bằng \(6\)và chiều cao bằng \(5\). Thể tích của khối chóp đó bằng
A
\(15\).
B
\(90\).
C
\(10\).
D
\(30\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khu rừng có trữ lượng gỗ là \(5.\,{10^3}\,{m^3}.\) Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là \(4\% \) mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có mét khối gỗ gần với giá trị nào nhất sau đây?
A
\(6579,66\left( {{m^3}} \right)\).
B
\(7299,90\left( {{m^3}} \right)\).
C
\(6326,60\left( {{m^3}} \right)\).
D
\(6083,26\left( {{m^3}} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Ông A gửi vào ngân hàng \(50\) triệu đồng với lãi suất \(0,5\% /\)tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra.
A
\(36\) tháng.
B
\(38\) tháng.
C
\(37\) tháng.
D
\(40\)tháng.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi