Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 CÂU).
Với \(a \ne 0;b \ne 0;\) \(m,n\) là các số nguyên, khẳng định nào sau đây đúng?
Với \(a \ne 0;b \ne 0;\) \(m,n\) là các số nguyên, khẳng định nào sau đây đúng?
A
\({a^m}.{a^n} = {a^{m.n}}\).
B
\({\left( {a.b} \right)^m} = {a^m}.{b^m}\).
C
\({a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}\).
D
\({a^m}.{b^n} = {\left( {a.b} \right)^{m + n}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn \(\sqrt {a\sqrt {a\sqrt {a\sqrt a } } } = {a^{\frac{m}{n}}}\,\,\left( {0 < a \ne 1;\,m,n \in \mathbb{N}} \right)\)và \(\frac{m}{n}\)là phân số tối giản.
A
\(m + n = 9\)
B
\(m + n = -7\)
C
\(m + n = 30\)
D
\(m + n = 31\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Với \(a > 0,a \ne 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\log_a m + \log_a n = \log_a(mn)\) với mọi \(m, n > 0\).
B
\(\log_a(m^2) = 2\log_a|m|\) với mọi \(m \neq 0\).
C
\(\log_a m \cdot \log_a n = \log_a(m+n)\) với mọi \(m, n > 0\).
D
\(\log_a m - \log_a n = \log_a(mn)\) với mọi \(m, n > 0\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
A
\(y = 3{x^3} - x\)
B
\(y = {3^x}\)
C
\(y = {\left( {x - 1} \right)^{2x}}\)
D
\(y = \log {x^2}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({3^x} = \frac{1}{{243}}\)là
A
\(x = 5\).
B
\(x = - 5\).
C
\(x = - \frac{1}{5}\).
D
\(x = {3^{ - 5}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \({\log _3}\left( {3x - 2} \right) = 3\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{25}{3}\)
B
\(x = 87\)
C
\(x = \frac{29}{3}\)
D
\(x = \frac{11}{3}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\) và \(A'B'\) bằng
A
\(0^{\circ}\)
B
\(60^{\circ}\)
C
\(90^{\circ}\)
D
\(45^{\circ}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
B
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
D
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian cho điểm M và đường thẳng d. Có bao nhiêu mặt phẳng qua M và vuông góc với đường thẳng d?
A
1
B
2
C
3
D
Vô số
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước x, y, z \(\left( {x,y,z > 0} \right)\) là
A
\(\frac{1}{3}xyz\).
B
\({x^2}{y^2}{z^2}\).
C
\(xyz\).
D
\(\sqrt {xyz} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi