Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\sqrt[3]{{{a^2}}}\) bằng:
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\sqrt[3]{{{a^2}}}\) bằng:
A
\({a^{\frac{1}{6}}}\).
B
\({a^6}\).
C
\({a^{\frac{2}{3}}}\).
D
\({a^{\frac{3}{2}}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^{\sqrt 3 }}\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \{1\}\)
B
\(\mathbb{R}\)
C
\((1; +\infty)\)
D
\((-1; +\infty)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \(6\)và chiều cao bằng \(5\). Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A
\(15\).
B
\(90\).
C
\(10\).
D
\(30\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a,b\) là các số thực dương, \(a \ne 1\) thỏa mãn \({\log _a}b = 3\). Tính \({\log _{\sqrt a }}{a^2}{b^3}\)?
A
24
B
25
C
22
D
23
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?


A
\(y = {\log _2}x\).
B
\(y = {\left( {0,8} \right)^x}\).
C
\(y = {\log _{0,4}}x\).
D
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \({3^{x + 2}} = 27\) là
A
\(x = - 2\).
B
\(x = - 1\).
C
\(x = 2\).
D
\(x = 1\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân, cạnh góc vuông là \(a\), cạnh bên bằng \(2a\).
A
A. \(V = \frac{1}{2}{a^3}\).
B
B. \(V = 2{a^3}\).
C
C. \(V = {a^3}\).
D
D. \(V = 4{a^3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{4}}}\left( {x - 1} \right) > - 1\) là
A
\(\left( {\frac{5}{4}; + \infty } \right)\).
B
\(\left( {1;\frac{5}{4}} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;2} \right)\).
D
\(\left( {1;5} \right)\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có đường vuông góc chung của \(AA'\) và \(BC'\)là \(AB\). Nhận xét nào dưới đây sai?
A
\(\widehat {A'C'B'} = 90^\circ \)
B
\(\widehat {ABC} = 90^\circ \)
C
\(\widehat {A'B'B} = 90^\circ \)
D
\(\widehat {ABC'} = 90^\circ \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt \(a\,;\,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A
Nếu \(b\,\parallel \,a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).
B
Nếu \(b\, \bot \,a\) thì \(b\parallel \left( P \right)\).
C
Nếu \(b\,\parallel \,\left( P \right)\) thì \(b \bot a\).
D
Nếu \(b\, \bot \left( P \right)\) thì \(b\,\,\parallel a\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi