Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho \(a\) là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức \(P = {a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a \) bằng
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho \(a\) là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức \(P = {a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a \) bằng
A
\({a^3}\).
B
\({a^{\frac{2}{3}}}\).
C
\({a^{\frac{7}{6}}}\).
D
\({a^{\frac{5}{6}}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một khối chóp có thể tích bằng \(21\) và diện tích đáy bằng \(9\). Chiều cao của khối chóp đó bằng
A
\(21\).
B
\(\frac{7}{3}\).
C
\(7\).
D
\(63\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)^{ - 4}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 1;3\} \).
C
\(D = ( - \infty ; - 1) \cup (3; + \infty )\).
D
\(D = ( - 1;3)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(a\)là một số thực dương khác \(1\). Giá trị của biểu thức \({\log _a}{a^{\frac{1}{3}}}\) bằng
A
\(\frac{{ - 1}}{3}\).
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\(3\).
D
\( - 3\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các đồ thị hàm số \(y = {a^x},\,y = {\log _b}x,\,y = {x^c}\) ở hình vẽ sau đây.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(0 < c < 1 < a < b.\)
B
\(c < 0 < a < 1 < b.\)
C
\(c < 0 < a < b < 1.\)
D
\(0 < c < a < b < 1.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian mặt phẳng \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(d\) không vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Hãy chọn mệnh đề phát biểu đúng trong các mệnh đề dưới đây?
A
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d và (α) song song với (P).
B
Không tồn tại mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d và (α) song song với (P).
C
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng (α) chứa đường thẳng d và (α) vuông góc với (P).
D
Tồn tại duy nhất một đường thẳng Δ nằm trên mặt phẳng (P) và Δ vuông góc với d.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \({2^{{x^2} - 3x + 2}} = 4\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\). Tính \(T = x_1^2 + x_2^2\).
A
\(T = 27\)
B
\(T = 9\)
C
\(T = 3\)
D
\(T = 1\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho một hình chóp có đáy là hình vuông cạng bằng \(a\), có thể tích \(V\), chiều cao \(h\). Khi đó \(h\) được xác định bởi công thức nào sau đây?
A
\(h = \frac{{{a^2}}}{{3V}}\).
B
\(h = \frac{{3V}}{{{a^2}}}\).
C
\(h = \frac{V}{{{a^2}}}\).
D
\(h = \frac{V}{{3{a^2}}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết → Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x - 1} \right)\).
A
\(S = \left( { - 1;2} \right)\).
B
\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).
C
\(S = \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).
D
\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật \(ABCD\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng.
A
\(BC \bot \left( {SAB} \right)\)
B
\(AC \bot \left( {SBD} \right)\)
C
\(AC \bot \left( {SAB} \right)\)
D
\(AC \bot \left( {SAD} \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi