Lớp 11Thi giữa kỳ 2

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 1} \right)^{ - 3}}\).
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\)
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}\)
D
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Giả sử \(a\), \(b\) và \(\alpha \) là các số thực tùy ý \(\left( {a > 0\,,\,\,b > 0} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
A. \({\left( {ab} \right)^\alpha } = {a^\alpha } + {b^\alpha }\).
B
B. \({\left( {a + b} \right)^\alpha } = {a^\alpha } + {b^\alpha }\).
C
C. \({\left( {ab} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }\).
D
D. \({\left( {\frac{a}{b}} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^{\frac{1}{\alpha }}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng.\({a^2}\).và khoảng cách giữa hai đáy bằng \(3a\). Tính thể tích \(V\)của khối lăng trụ đã cho.
A
\(V = \frac{3}{2}{a^3}\)
B
\(V = 3{a^3}\)
C
\(V = {a^3}\)
D
\(V = 9{a^3}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _2}{a^2} + {\log _4}a\) bằng
A
\(\frac{3}{2}{\log _2}a\).
B
\(\frac{5}{2}{\log _2}a\).
C
\({\log _2}a\).
D
\(\frac{1}{2}{\log _2}a\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng \(6\) và cạnh đáy bằng \(2.\) Thể tích của khối chóp đó bằng
A
\(12\).
B
\(8\).
C
\(24\).
D
\(6\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các hàm số \(y = {a^x},\)\(y = {\log _b}x,\)\(y = {\log _c}x\) có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng?

Chọn B Thể tích của khối chóp đã cho là \(V = \frac{1}{3}{S_{day}}.h = \,\frac{1}{3}{.2^2}.6 = 8\) (ảnh 1)
A
A. \(b > c > a\).
B
B. \(b > a > c\).
C
C. \(a > b > c\)
D
D. \(c > b > a\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _3}x = \frac{1}{3}\) là
A
x = 27
B
x = \sqrt[3]{3}
C
x = \frac{1}{3}
D
x = \frac{1}{27}
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{2 + {x^2}}} > 16\) là
A
\(\left( { - \infty ; - \sqrt 2 } \right) \cup \left( {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\)
B
\(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
C
\(\left( { - \infty ; - \sqrt 2 } \right] \cup \left[ {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b\,{\rm{//}}\,a\).
B
Nếu \(b\,{\rm{//}}\left( P \right)\) thì \(b\, \bot a\).
C
Nếu \(b\,{\rm{//}}\,a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).
D
Nếu \(b\, \bot a\) thì \(b\,{\rm{//}}\left( P \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(BD \bot \left( {SAC} \right)\)
B
\(SA \bot \left( {ABC} \right)\)
C
\(CD \bot \left( {SBC} \right)\)
D
\(BC \bot \left( {SAB} \right)\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi