Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a,b,c\). Khẳng định nào sau đây đúng?
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a,b,c\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a song song với b.
B
Nếu a song song với b và c vuông góc với a thì c vuông góc với b.
C
Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a song song với b.
D
Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng (α) song song với c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{2}{3}}}\) là
A
\(\left[ {1; + \infty } \right)\)
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\)
C
\(\left( {0; + \infty } \right)\)
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết → Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\sqrt {{a^3}\sqrt[4]{a}} \) bằng
A
\({a^{\frac{{13}}{6}}}\)
B
\({a^{\frac{{13}}{8}}}\)
C
\({a^{\frac{{17}}{4}}}\)
D
\({a^{\frac{{17}}{6}}}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Thể tích khối lập phương cạnh \(2a\) bằng
A
\(32{a^3}\)
B
\(16{a^3}\)
C
\(64{a^3}\)
D
\(8{a^3}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Với \(a > 0\), \(\log \left( {100a} \right) + \log \left( {\frac{{10}}{a}} \right)\) bằng
A
\(1000\).
B
\(\log \left( {100a + \frac{{10}}{a}} \right)\).
C
\(3\).
D
\(1 + 2\log a\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\) có \(AB = AC\) và \(DB = DC\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(AB \bot \left( {ABC} \right)\)
B
\(AC \bot BD\)
C
\(CD \bot \left( {ABD} \right)\)
D
\(BC \bot AD\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm thực của phương trình \({3^{{x^2} - 2}} = 81\) là
A
2
B
1
C
0
D
3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tích tất cả các nghiệm của phương trình \({\log ^2}x + 2\log x - 3 = 0\) là
A
\( - 2\).
B
\( - 3\).
C
\(\frac{1}{{100}}\).
D
\(\frac{1}{{1000}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng \(2a\) và thể tích bằng \({a^3}\). Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A
\(\sqrt 3 a\)
B
\(2\sqrt 3 a\)
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}a\)
D
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}a\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({2^x} - 5 \le 0\) là
A
\(S = ( - \infty ;{\log _2}5]\)
B
\(S = (0;{\log _2}5]\)
C
\(S = [0;{\log _2}5]\)
D
\(S = (0;{\log _5}2]\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi