Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (u_n) xác định bởi công thức truy hồi: u_1 = 4, u_{n+1} = u_n + n với mọi n >= 1. Năm số hạng đầu của dãy số là:
A
4, 16, 32, 64, 128
B
4, 6, 9, 13, 18
C
4, 5, 7, 10, 14
D
4, 5, 6, 7, 8
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A
\(\cot 2x = \frac{{\cot^2 x - 1}}{{2\cot x}}\)
B
\(\cos 3x = 4\cos^3 x - 3\cos x\)
C
\(\tan 2x = \frac{{2\tan x}}{{1 + \tan^2 x}}\)
D
\(\sin 3x = 3\sin x - 4\sin^3 x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
C
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\). Công thức tìm số hạng tổng quát \({u_n}\)là:
A
\({u_n} = n{u_1} + d\)
B
\({u_n} = {u_1} + nd\)
C
\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\)
D
\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong tam giác \(ABC\), đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A
\(\cos A = \sin B\)
B
\(\cos \frac{A + B}{2} = \sin \frac{C}{2}\)
C
\(\tan A = \cot (B + \frac{\pi}{2})\)
D
\(\sin (A + B) = \cos C\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\,,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\,,\,CD\) và điểm \(P\) thuộc cạnh \(BC\) sao cho \(P\) không là trung điểm của \(BC\). Cặp đường thẳng nào sau đây không cắt nhau?


A
\(MN\) và \(BD\)
B
\(MP\) và \(AC\)
C
\(PN\) và \(BD\)
D
\(AP\) và \(CM\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo \(120^\circ \) đổi sang rađian là:
A
\(\frac{{3\pi }}{2}\).
B
\(\frac{\pi }{4}\).
C
\(\frac{\pi }{{10}}\).
D
\(\frac{{2\pi }}{3}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A
\(\tan x + 3 = 0\)
B
\(\sin x + 3 = 0\)
C
\(3\sin x - 2 = 0\)
D
\(2\cos^2 x - \cos x - 1 = 0\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác\(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình bình hành, gọi \(M,N,Q\) lần lượt là trung điểm các cạnh\(AB,AD,SC\). Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng \(\left( {MNQ} \right)\) là đa giác có bao nhiêu cạnh?
A
\(4\).
B
\(3\).
C
\(6\).
D
\(5\).
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi