Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 19 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a\) và \(b\) cùng thuộc mp\((\alpha )\). Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \(a\)\(b\)?
A
1
B
3
C
4
D
2
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \tan \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\).
A
A. \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \frac{{3\pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
D. \(D = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|x \ne \frac{{3\pi }}{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{4}\). Khi đó, \(\cos 2\alpha \)bằng
A
\(\frac{1}{8}\).
B
\( - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\).
C
\( - \frac{1}{8}\).
D
\(\frac{{\sqrt 7 }}{4}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm phương trình \(2\sin x = 1\) có dạng nào dưới đây?
A
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi }\end{array}} \right.\quad \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}} \right.\quad \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{3} + k2\pi }\\{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\end{array}} \right.\quad \left( {k \in \mathbb{R}} \right)\).
D
\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = - \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi }\end{array}} \right.\quad \left( {k \in \mathbb{R}} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - 1,\,\,{u_{n + 1}} = {u_n} + 3,\,\,\forall n \ge 1\). Ba số hạng đầu của dãy số đó là?
A
\(4;\,7;\,10\)
B
\(-1;\,2;\,5\)
C
\(2;\,5;\,8\)
D
\(1;\,4;\,7\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cung có số đo 250o thì có số đo theo đơn vị rađian là
A
\(\frac{{35\pi }}{{18}}\)
B
\(\frac{{25\pi }}{9}\)
C
\(\frac{{25\pi }}{{18}}\)
D
\(\frac{{25\pi }}{{12}}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A
\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).
B
\(1; - 3; - 6; - 9; - 12\).
C
\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).
D
\(1; - 3; - 7; - 11; - 15\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu cạnh?
A
11
B
10
C
5
D
8
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc lượng giác \(a\) và \(k \in \mathbb{Z}\). Với điều kiện các biểu thức dưới đây có nghĩa, hỏi khẳng định nào sai?
A
\(\cos(a + k4\pi) = \cos a\)
B
\(\sin(a + (2k + 1)\pi) = -\sin a\)
C
\(\tan(a + (2k - 1)\pi) = -\tan a\)
D
\(\cot(a + k2\pi) = \cot a\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bốn điểm \(A,\,B,\,C,\,D\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên các cạnh\(AB,\,AD\) lần lượt lấy các điểm \(M\) và \(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\). Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

\(\left( I \right)\): \(I\) là giao điểm của đường thẳng \(MN\)với mặt phẳng\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {II} \right)\): \(I\) thuộc mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {III} \right)\): \(MN\) là giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {ABI} \right)\).

\(\left( {IV} \right)\): Thiết diện của hình chóp \(ABCD\) khi cắt bởi mặt phẳng \(\left( {MNC} \right)\) là tam giác \(MNC\).
A
2
B
4
C
1
D
3

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi