Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD.\) Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD.\) Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
A
\(BG\) và \(CD\).
B
\(AG\) và \(BC\).
C
\(AB\) và \(CD\).
D
\(AC\) và \(BD\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), với \({u_{n - 1}} = {2^n} + 1\). Giá trị \({u_5}\) bằng
A
127
B
15
C
33
D
65
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha \). Tìm mệnh đề sai (giả thiết các vế đều có nghĩa).
A
\(\tan (\pi + \alpha) = \tan \alpha\)
B
\(\sin (\pi + \alpha) = \sin \alpha\)
C
\(\sin (\frac{\pi}{2} - \alpha) = \cos \alpha\)
D
\(\sin (- \alpha) = - \sin \alpha\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\)
B
\(\sin 2a = 2\sin a\)
C
\(\sin 2a = \sin a + \cos a\)
D
\(\sin 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan x\).
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \,|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \,|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \,|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi \,|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A
Nếu ba điểm phân biệt \(M, N, P\) cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
B
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
D
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số cộng \({u_n}\) có số hạng đầu là \({u_1}\)công sai là \(d\). Công thức số hạng tổng quát của \({u_n}\) là
A
\({u_n} = {u_1} - nd\)
B
\({u_n} = {u_1} + nd\)
C
\({u_n} = {u_1} + (n + 1)d\)
D
\({u_n} = {u_1} + (n - 1)d\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là
A
\(x = - \frac{\pi}{2} + k2\pi\)
B
\(x = - \frac{\pi}{2} + \frac{k\pi}{2}\)
C
\(x = - \frac{\pi}{2} + k\pi\)
D
\(x = - \pi + k2\pi\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo \({108^{\rm{o}}}\)đổi ra radian là
A
\(\frac{\pi }{4}\)
B
\(\frac{3\pi }{5}\)
C
\(\frac{\pi }{10}\)
D
\(\frac{3\pi }{2}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD,\) điểm \(E\) thuộc cạnh \(SA.\) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng\(\left( {DOE} \right)\) là hình gì?
A
Ngũ giác.
B
Hình bình hành.
C
Hình thang.
D
Tam giác.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi