Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 19 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_n} = {n^2} - n + 1\). Số \(91\) là số hạng thứ mấy của dãy?
A
6
B
9
C
10
D
11
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \(\sin x = 1\) có một nghiệm là
A
x = \pi
B
x = \frac{\pi}{3}
C
x = -\frac{\pi}{2}
D
x = \frac{\pi}{2}
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{4}\). Tính \(\cos 2\alpha \).
A
\(-\frac{1}{8}\)
B
\(\frac{1}{8}\)
C
\(-\frac{\sqrt{7}}{4}\)
D
\(\frac{\sqrt{7}}{4}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
A
5 mặt, 10 cạnh.
B
6 mặt, 5 cạnh.
C
6 mặt, 10 cạnh.
D
5 mặt, 5 cạnh.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B
Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.
C
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Số đo độ của góc \(\frac{\pi }{6}\) là
A
\(30^0\)
B
\(45^0\)
C
\(90^0\)
D
\(60^0\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\tan \alpha = \tan \left( {180^0 - \alpha } \right)\)
B
\(\cot \alpha = \cot \left( {180^0 - \alpha } \right)\)
C
\(\cos \alpha = \cos \left( {180^0 - \alpha } \right)\)
D
\(\sin \alpha = \sin \left( {180^0 - \alpha } \right)\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(({u_n})\)có \({u_6} = - 32;\;{u_7} = 64\). Công sai của cấp số đó là
A
\(d = 32\).
B
\(d = - 2\).
C
\(d = 96\).
D
\(d = - 32\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thiết diện của một mặt phẳng với một tứ diện chỉ có thể là:
A
Một tam giác hoặc một ngũ giác.
B
Một tứ giác hoặc một ngũ giác.
C
Một tam giác và một hình bình hành.
D
Một tam giác hoặc một tứ giác.

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi