Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian cho hai đường thẳng song song \(a\) và \(b\). Kết luận nào sau đây đúng?
Trong không gian cho hai đường thẳng song song \(a\) và \(b\). Kết luận nào sau đây đúng?
A
Nếu \(c\) cắt \(a\) thì \(c\) chéo \(b\).
B
Nếu đường thẳng \(c\) song song với \(a\) thì \(c\) song song hoặc trùng \(b\).
C
Nếu \(c\) chéo \(a\) thì \(c\) chéo \(b\).
D
Nếu \(c\) cắt \(a\) thì \(c\) cắt \(b\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\). Công thức số hạng tổng quát của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là:
A
\(u_n = u_1 - nd\)
B
\(u_n = u_1 + (n - 1)d\)
C
\(u_n = u_1 + (n + 1)d\)
D
\(u_n = u_1 + nd\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\sin \,2x = \sin \,x\)là:
A
\(S = \left\{ {k2\pi ; - \frac{\pi }{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
B
\(S = \left\{ {k2\pi ;\pi + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
C
\(S = \left\{ {k2\pi ;\frac{\pi }{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
D
\(S = \left\{ {k2\pi ;\frac{\pi }{3} + \frac{{k2\pi }}{3}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\tan x}}{{\cos x + 1}}\) là
A
\(\mathbb{R}\setminus \{\pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\)
B
\(\mathbb{R}\setminus \{\frac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}\)
C
\(\mathbb{R}\setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi; k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\)
D
\(\mathbb{R}\setminus \{\frac{\pi}{2} + k\pi; \pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(\tan 110^\circ \tan 340^\circ + \sin 160^\circ \cos 110^\circ + \sin 250^\circ \cos 340^\circ \) bằng
A
-1
B
0
C
2
D
1
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Số đo bằng đơn vị radian của góc \(270^\circ \) là:
A
\(\frac{3\pi}{2}\)
B
\(\pi\)
C
\(\frac{2\pi}{3}\)
D
\(\frac{3\pi}{4}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, công thức nào sai ?
A
\(\cos 2x = 2{\cos ^2}x - 1.\)
B
\({\cos ^2}x = \frac{{\cos 2x + 1}}{2}.\)
C
\(\sin 2x = 2\cos x.\sin x.\)
D
\(\tan 2x = \frac{{2\tan x}}{{1 + {{\tan }^2}x}}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tứ diện \(ABCD\) có bao nhiêu mặt?


A
5
B
4
C
3
D
6
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số\(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{a{n^2}}}{{n + 1}}\) (\(a\) hằng số). Hỏi \({u_{n + 1}}\) là số hạng nào sau đây?
A
\(u_{n+1} = \frac{a(n+1)^2}{n+2}\)
B
\(u_{n+1} = \frac{an^2+1}{n+1}\)
C
\(u_{n+1} = \frac{a(n+1)^2}{n+1}\)
D
\(u_{n+1} = \frac{an^2}{n+2}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD,\) đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?


A
AC
B
BD
C
DC
D
AD
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi