Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phương trình \(\sin 2x = 1\) có nghiệm là
Phương trình \(\sin 2x = 1\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\)
B
\(x = \frac{\pi }{4} + k3\pi \)
C
\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \)
D
\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo \({72^0}\) sang số đo radian.
A
\(\frac{{5\pi }}{2}\)
B
\(\frac{{2\pi }}{5}\)
C
\(\frac{{3\pi }}{5}\)
D
\(\frac{{5\pi }}{3}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(a\) nằm trên \(mp\left( P \right),\) đường thẳng \(b\) cắt \(\left( P \right)\) tại \(O\) và \(O\) không thuộc \(a\).Vị trí tương đối của \(a\) và \(b\) là
A
Song song.
B
Cắt nhau.
C
Trùng nhau.
D
Chéo nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A
\(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\)
B
\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\)
C
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\)
D
\(\sin 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa \({u_n} = 2n + 1\),\(\forall n \in {\mathbb{N}^*}\). Giá trị của số hạng \({u_{2019}}\) bằng
A
\(4041\)
B
\(4038\)
C
\(4039\)
D
\(4040\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{3 + \sin x}}{{\cos x - 1}}\) là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng ?
a) Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = 4n\).b) Dãy số \(\left( {{v_n}} \right)\)với \({v_n} = 2{n^2} + 1\).
b) Dãy số \(\left( {{w_n}} \right)\)với \({w_n} = \frac{n}{3} - 7\).d) Dãy số \(\left( {{t_n}} \right)\)với \({t_n} = \sqrt[{}]{5} - 5n\).
a) Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = 4n\).b) Dãy số \(\left( {{v_n}} \right)\)với \({v_n} = 2{n^2} + 1\).
b) Dãy số \(\left( {{w_n}} \right)\)với \({w_n} = \frac{n}{3} - 7\).d) Dãy số \(\left( {{t_n}} \right)\)với \({t_n} = \sqrt[{}]{5} - 5n\).
A
\(4\).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
\(3\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
A
3
B
5
C
6
D
4
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\tan (-x) = -\tan x\)
B
\(\cos (-x) = \cos x\)
C
\(\cos \left( \frac{\pi }{2} - x \right) = -\sin x\)
D
\(\cot \left( \frac{\pi }{2} - x \right) = \tan x\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(N\) là trung điểm của \(SD\). Khi đó, giao tuyến của \(\left( {AON} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là
A
đường thẳng qua \(C\) và \(E\), \(E = AN \cap SB\).
B
đường thẳng \(CN\).
C
đường thẳng qua \(C\) và song song với \(SB\).
D
đường thẳng \(BN\).
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi