Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 19 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 17

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Phương trình \(2\sin x - 1 = 0\)có bao nhiêu nghiệm \(x \in \left( {0;2\pi } \right)\)?
A
1 nghiệm.
B
Vô số nghiệm.
C
2 nghiệm.
D
4 nghiệm.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc \(\frac{\pi }{{18}}\)có số đo bằng độ là:
A
\(18^\circ\)
B
\(10^\circ\)
C
\(12^\circ\)
D
\(36^\circ\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A
\(\cos 30^\circ = \sin 120^\circ \)
B
\(\cos 60^\circ = \sin 30^\circ \)
C
\(\sin 60^\circ = - \cos 120^\circ \)
D
\(\cos 60^\circ = \sin 120^\circ \)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {3^n}.\) Tính \({u_{n + 1}}?\)
A
\({u_{n + 1}} = {3^n} + 3.\)
B
\({u_{n + 1}} = {3.3^n}.\)
C
\({u_{n + 1}} = 3\left( {n + 1} \right).\)
D
\({u_{n + 1}} = {3^n} + 1.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng ?
A
\(\left( {{u_n}} \right):\,\)1; 3; 6; 10; 15; \( \ldots \)
B
\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 1,\,\,\forall n \ge 1}\end{array}} \right.\)
C
\(\left( {{u_n}} \right):\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_{n + 1}} = {u_n} + 2,\,\,\forall n \ge 1}\end{array}} \right.\)
D
\(\left( {{u_n}} \right):\,\) -1; 1; -1; 1; -1; \( \ldots \)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hai đường thẳng song song nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
B
Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
C
Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
D
Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A
\(\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) - \sin(a + b)]\)
B
\(\sin a \sin b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) - \cos(a + b)]\)
C
\(\cos a \cos b = \frac{1}{2}[\cos(a - b) + \cos(a + b)]\)
D
\(\sin a \cos b = \frac{1}{2}[\sin(a - b) + \sin(a + b)]\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A
\(4\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(6\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều kiện xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \sin x}}{{\cos x}}\) là
A
\(x \ne k\pi \)
B
\(x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \)
C
\(x \ne - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
D
\(x \ne \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) là
A
Tứ giác
B
Tam giác
C
Lục giác
D
Ngũ giác

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi