Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 19 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 19

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho tam giác \(ABC\) có ba góc \(A,\,B,\,C\)thỏa mãn đẳng thức \(\sin A = \cos B + \cos C\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A
Tam giác ABC là tam giác đều.
B
Tam giác ABC vuông tại A.
C
Tam giác ABC vuông tại B.
D
Tam giác ABC vuông tại C.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(\pi \text{ rad} = 180\pi^\circ\)
B
\(\pi \text{ rad} = 1^\circ\)
C
\(\pi \text{ rad} = 180^\circ\)
D
\(\pi \text{ rad} = 60^\circ\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng chéo nhau \(a\) và \(b\). Lấy \(A,\,\,B\) thuộc \(a\) và \(C,\,\,D\) thuộc \(b\). Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng \(AD\) và \(BC\)?
A
Song song nhau.
B
Chéo nhau.
C
Có thể song song hoặc cắt nhau.
D
Cắt nhau.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k\pi } \right\}\), \(k \in \mathbb{Z}\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi } \right\}\), \(k \in \mathbb{Z}\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{{12}} + k\frac{\pi }{2}} \right\}\), \(k \in \mathbb{Z}\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k\frac{\pi }{2}} \right\}\), \(k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\)
B
\(\sin 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
C
\(\sin 2a = \sin a + \cos a\)
D
\(\sin 2a = 2\sin a\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm nghiệm của phương trình \(2\sin x - 3 = 0\).
A
\(x \in \emptyset \)
B
\(x \in \mathbb{R}\)
C
\(x = \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi, x = \pi - \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})\)
D
\(x = \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi, x = - \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^{n + 1}}\sqrt {n + 1} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(u_8 = 3\)
B
\(u_8 = -3\)
C
\(u_8 = \sqrt{8}\)
D
\(u_8 = -\sqrt{8}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A
\(1;\, - 3;\,9;\, - 27;\,81\)
B
\(1;\, - 1;\,1;\, - 1;\,1\)
C
\(1;\,2;\,3;\,4;\,5\)
D
\(1;\,2;\,4;\,8;\,16\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 3 đường thẳng \({d_1},{d_2},{d_3}\) không cùng thuộc một mặt phẳng và cắt nhau từng đôi. Khẳng định nào sau đây đúng
A
3 đường thẳng trên chứa 3 cạnh của một tam giác.
B
3 đường thẳng trên trùng nhau.
C
3 đường thẳng trên đồng quy.
D
Các khẳng định ở A, B, C đều sai.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\), \(I\)là trung điểm cạnh \(SC\). Khẳng định nào sau đây SAI?
A
\((IBD) \cap (SAC) = IO\)
B
\(IO // (SAB)\)
C
Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng \((IBD)\) là một tứ giác
D
\(IO // (SAD)\)

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi