Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Giải phương trình \(\sin 3x = \sin x\) ta được tập nghiệm của phương trình là
Giải phương trình \(\sin 3x = \sin x\) ta được tập nghiệm của phương trình là
A
\(\left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z};\frac{\pi }{4} + l\frac{\pi }{2}\,,\,l \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(\left\{ {k2\pi \,,\, k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(\left\{ {\frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \,,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai đường thẳng phân biệt \(a\) và \(b\) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \(a\) và \(b\)?
A
2
B
4
C
3
D
1
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Ba số \(a,b,c\)theo thứ tự lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi
A
\(a + c = 2b\)
B
\(ac = b^2\)
C
\(bc = a^2\)
D
\(b + c = 2a\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là sai?
A
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\)
B
\(2\sin^2 a = 1 - \cos 2a\)
C
\(\cos 2a = 2\cos a - 1\)
D
\(\sin(a + b) = \sin a\cos b + \sin b\cos a\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{2\cos x - 1}}\) là
A
A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\frac{{5\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
B
B. \(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,\frac{{5\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
C
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
D
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định SAI.
A
Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
B
Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
C
Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
D
Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một mặt phẳng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \((u_n)\) có số hạng tổng quát \(u_n = \frac{n - 1}{n + 2}\) với \(n \in \mathbb{N}^*\). Số hạng thứ 100 của dãy số là
A
\(\frac{33}{34}\)
B
\(\frac{39}{34}\)
C
\(\frac{37}{34}\)
D
\(\frac{35}{34}\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng.
A
\(\cot (\pi - \alpha) = -\cot \alpha\)
B
\(\tan (\pi - \alpha) = -\tan \alpha\)
C
\(\cos (\pi - \alpha) = -\cos \alpha\)
D
\(\sin (\pi - \alpha) = \sin \alpha\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cung có số đo \(250^\circ \) thì có số đo theo đơn vị radian là:
A
\(\frac{25\pi}{12}\)
B
\(\frac{25\pi}{9}\)
C
\(\frac{25\pi}{18}\)
D
\(\frac{35\pi}{18}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang AB€CD,AB>CD. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm \(SB,SC.\) Khi đó mặt phẳng \(\left( {AMN} \right)\) cắt hình chóp \(S.ABCD\) theo thiết diện là
A
ngũ giác.
B
tam giác.
C
hình thang.
D
tứ giác.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi