Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 19 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là một tứ giác lồi. Hình chóp \(S.ABCD\)có tất cả bao nhiêu mặt?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. Hình chóp S.ABCD có tất cả bao nhiêu mặt? (ảnh 1)
A
\(4\)
B
\(3\)
C
\(6\)
D
\(5\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số nguyên \(k\)
A
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi + \alpha + k2\pi \end{array} \right.\)
B
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\)
C
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\)
D
\(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b . Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC ?
A
Chéo nhau.
B
Cắt nhau.
C
Song song.
D
Có thể song song hoặc cắt nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây là đúng với một cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1}\), công sai \(d\) và số tự nhiên \(n \ge 2\)
A
\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\)
B
\({u_n} = {u_1} - \left( {n - 1} \right)d\)
C
\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\)
D
\({u_n} = {u_1} + d\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc có số đo \(108^\circ\) đổi sang rađian là
A
\(\frac{3\pi}{5}\)
B
\(\frac{\pi}{4}\)
C
\(\frac{3\pi}{2}\)
D
\(\frac{\pi}{10}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đẳng thức nào sau đây Sai?
A
\(\cos 2a = 2\cos^2 a - 1\)
B
\(\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
C
\(\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a\)
D
\(\cos 2a = 2\sin a \cos a\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A
sin(180° - a) = -sin a
B
cos(180° - a) = -cos a
C
sin(180° - a) = cos a
D
cos(180° - a) = cos a
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_{n + 1}} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{{u_n}}}\end{array} \right.\). Số hạng \({u_4}\) bằng
A
A. \(2\).
B
B. \( - 2\).
C
C. \( - \frac{1}{2}\).
D
D. \(\frac{1}{2}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2\cos x - 1}}{{\sin 2x}}\) là:
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ;\frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD\) có \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(BC\) và \(CD.\) Gọi \(K\) là điểm tuỳ ý thuộc miền trong tam giác \(ABD.\) Giao tuyến của \(\left( {KMN} \right)\) và \(\left( {ABD} \right)\) có tính chất là:
A
Song song với BD.
B
Cắt cạnh AC.
C
Chứa trong (ACD).
D
Cắt cạnh BD.

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi