Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
19
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hình chóp \(S.ABCD\). Có bao nhiêu cạnh của hình chóp chéo nhau với cạnh \(AB\)?
Cho hình chóp \(S.ABCD\). Có bao nhiêu cạnh của hình chóp chéo nhau với cạnh \(AB\)?
A
2
B
3
C
4
D
1
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A
Hai đường thẳng cắt nhau.
B
Một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó.
C
Bốn điểm phân biệt.
D
Ba điểm phân biệt không thẳng hàng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha \). Tìm mệnh đề sai. (giả sử các vế đều có nghĩa).
A
\(\tan \left( {\pi + \alpha } \right) = \tan \alpha \)
B
\(\sin \left( { - \alpha } \right) = - \sin \alpha \)
C
\(\sin \left( {\pi + \alpha } \right) = \sin \alpha \)
D
\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A
4; 6; 8; 10
B
3; 5; 7; 10
C
4; 8; 16; 32
D
-1; 1; -1; 1
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A
\(\tan x = 2018\)
B
\(\cos x = \frac{2017}{2018}\)
C
\(\sin x = \pi\)
D
\(\sin x + \cos x = \sqrt{2}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n - 2\) thì \({u_5}\) bằng
A
\(8\)
B
\(7\)
C
\(10\)
D
\(9\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = - \tan x\) là
A
D = R \ {π/2 + kπ | k ∈ Z}
B
D = R \ {k2π | k ∈ Z}
C
D = R \ {π/2 + k2π | k ∈ Z}
D
D = R \ {kπ | k ∈ Z}
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cung có số đo \(\frac{{5\pi }}{3}\,rad\) đổi sang đơn vị độ bằng
A
600°
B
300°
C
5°
D
270°
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
\(\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\)
B
\(\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a\)
C
\(\cos 2a = 2\cos^2 a - 1\)
D
\(\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(I\), \(J\), \(K\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA\), \(BC\), \(CD\). Thiết diện của \(S.ABCD\) cắt bởi mặt phẳng \(\left( {IJK} \right)\) là
A
Hình tam giác.
B
Hình lục giác.
C
Hình ngũ giác.
D
Hình tứ giác.
Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi