Môn thi
Công nghệ
Thời gian
50 phút
Số câu
18
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Có mấy vai trò của giống trong nuôi thủy sản?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đâu là vai trò của giống trong nuôi thủy sản?
A
Quyết định năng suất nuôi thủy sản.
B
Quy định chất lượng sản phẩm thủy sản.
C
Quyết định năng suất nuôi thủy sản và quy định chất lượng sản phẩm thủy sản.
D
Bảo vệ môi trường sinh thái.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều kiện sinh sản của cá phụ thuộc vào yếu tố nào?
A
Nhiệt độ.
B
Độ mặn.
C
Oxygen.
D
Nhiệt độ, độ mặn, oxygen.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Có mấy cách tính sức sinh sản của cá?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Vai trò của ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống thủy sản là gì?
A
Rút ngắn thời gian chọn giống.
B
Giảm chi phí chọn giống.
C
Giảm công lao động.
D
Rút ngắn thời gian chọn giống, giảm chi phí và công lao động.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Có mấy ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống thủy sản được giới thiệu trong bài?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Thức ăn thủy sản gồm mấy nhóm thành phần dinh dưỡng chính?
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Chất khô trong thức ăn của thủy sản bao gồm những thành phần nào?
A
Chỉ gồm chất vô cơ.
B
Chỉ gồm chất hữu cơ.
C
Gồm cả chất vô cơ và chất hữu cơ.
D
Không chứa chất vô cơ và chất hữu cơ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ dưới 0°C, thức ăn tươi sống của thủy sản thường được bảo quản trong thời gian bao lâu?
A
Trên 1 năm.
B
Dưới 1 năm.
C
Dưới 6 tháng.
D
Trên 6 tháng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại sao mỗi nhóm thức ăn cần có phương pháp bảo quản riêng?
A
Để dự trữ thức ăn.
B
Để đảm bảo chất lượng.
C
Để dự trữ và đảm bảo chất lượng.
D
Để thêm phong phú cách thức bảo quản.
Hiển thị 10 trên 18 câu hỏi