Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sin x\) là hàm tuần hoàn chu kỳ \(T\) bằng
A
\(\pi \)
B
\(\frac{\pi }{2}\)
C
\(3\pi \)
D
\(2\pi \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai đường thẳng \(a\) và \(b\) như hình vẽ. Vị trí tương đối của \(a\) và \(b\)là


A
Trùng nhau
B
Song song
C
Chéo nhau
D
Cắt nhau
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right)\).
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{2}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Các nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right) = 1\) là
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \) \((k \in \mathbb{Z})\)
B
\(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \) \((k \in \mathbb{Z})\)
C
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \) \((k \in \mathbb{Z})\)
D
\(x = \frac{5\pi }{6} + k2\pi \) \((k \in \mathbb{Z})\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực \(a,b\)?
A
\(\cos(a + b) = \cos a \sin b - \sin a \cos b\)
B
\(\cos(a + b) = \cos a \sin b + \sin a \cos b\)
C
\(\cos(a + b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b\)
D
\(\cos(a + b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có \(N\) là trung điểm của \(SB\), giao điểm của \(DN\)và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) là
A
điểm K (với O là trung điểm của AC và {K} = SO ∩ DN).
B
trung điểm của SC.
C
điểm N.
D
điểm K (với O là giao điểm của AC và BD và {K} = SO ∩ DN).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là
A
\(\mathbb{R} \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(\mathbb{R}\)
C
\(\mathbb{R} \setminus \{0\}\)
D
\(\mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\sin 3x + \sin x = 2\sin 2x.\cos x\).
B
\(\cos 3x + \cos x = 2\cos 2x.\cos x\).
C
\(\cos 3x - \cos x = - 2\sin 2x.\sin x\).
D
\(\sin 3x - \sin x = - 2\sin 2x.\sin x\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(2\sin 2x + 3 = 5\) có số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\) là
A
2
B
0
C
3
D
1
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Chu kỳ của hàm số \(y = 3\sin \frac{x}{2}\) là số nào sau đây?
A
\(0\)
B
\(\pi \)
C
\(2\pi \)
D
\(4\pi \)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi