Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc hình học uOv = 60° (như hình vẽ). Số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) là
A
sđ(Ou, Ov) = 60° + k.360°
B
sđ(Ou, Ov) = 60° - k.180°
C
sđ(Ou, Ov) = 60° + k.180°
D
sđ(Ou, Ov) = -60° + k.360°
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Góc có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị radian là
A
\(\frac{{35\pi }}{{18}}.\)
B
\(\frac{{25\pi }}{{18}}\).
C
\(\frac{{25\pi }}{{12}}\).
D
\(\frac{{25\pi }}{9}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tính độ dài \(l\) của cung có số đo \(\frac{\pi }{{16}}\) trên đường tròn có bán kính \(20{\rm{ }}cm\) (làm tròn hai chữ số thập phân).
A
\(l \approx 3,93{\rm{ }}cm.\)
B
\(l \approx 2,94{\rm{ }}cm.\)
C
\(l \approx 3,39{\rm{ }}cm.\)
D
\(l \approx 1,49{\rm{ }}cm.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha \) với \( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cos \alpha < 0\).
B
\(\sin \alpha < 0\).
C
\(\tan \alpha > 0\).
D
\(\cot \alpha > 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\) và \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\cos \alpha \) bằng
A
\(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
B
\(-\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
C
\(\frac{8}{9}\)
D
\(-\frac{8}{9}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là SAI?
A
\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)
B
\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)
C
\(\sin \left( {\pi + \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)
D
\(\cos \left( {\pi + \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\cos (a + b) = \sin a\cos b - \sin b\cos a\)
B
\(\cos (a + b) = \sin a\cos b + \sin b\cos a\)
C
\(\cos (a + b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\)
D
\(\cos (a + b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = \frac{3}{4}\). Tính \(\cos 2\alpha \).
A
\(\cos 2\alpha = -\frac{1}{8}\)
B
\(\cos 2\alpha = -\frac{7}{16}\)
C
\(\cos 2\alpha = \frac{1}{8}\)
D
\(\cos 2\alpha = \frac{7}{16}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \cos x\) bằng
A
\(\left[ { - 1;1} \right]\).
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\).
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\mathbb{R}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số \(y = \sin x,{\rm{ }}y = \cos x,{\rm{ }}y = \tan x,{\rm{ }}y = \cot x\) có bao nhiêu hàm số chẵn?
A
4
B
3
C
2
D
1
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi