Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 12

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
A. \(1 - {\rm{cos}}2a = 2{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}a\).
B
B.\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\).
C
C. \(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\).
D
D. \(\cos 2a = 1 - 2{\cos ^2}a\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
\(\cot \frac{\pi }{6} = \sqrt 3 \)
B
\(\tan {60^0} = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
C
\(\cos \frac{\pi }{3} = \frac{1}{2}\)
D
\(\sin {60^0} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1\) và công sai d =2. Gọi \({S_{11}}\) là tổng 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng. Giá trị của \({S_{11}}\) là
A
123
B
120
C
122
D
121
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho bốn đồ thị như hình vẽ

Cho bốn đồ thị như hình vẽ Hình nào là đồ thị của hàm số y = tanx? A. Hình 3.	B. Hình 1.	C. Hình 2.	D. Hình 4. (ảnh 1)

Hình nào là đồ thị của hàm số y = tanx?
A
Hình 3.
B
Hình 1.
C
Hình 2.
D
Hình 4.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có công sai d. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là
A
\(u_n = u_1 + (n + 1)d\)
B
\(u_n = u_1 + (n - 1)d\)
C
\(u_n = u_1 - nd\)
D
\(u_n = u_1 + nd\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AD.
B
Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và song song với AB.
C
Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và song song với CD.
D
Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AB.
Câu 7
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\sin 2x = - \frac{1}{2}\) là
A
A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
B
B. \(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
C
C. \(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
D
D. \(\left[ \begin{array}{l}x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội q. Công thức tổng quát của cấp số nhân là
A
A. \({u_n} = {u_1}.\frac{{{q^n}}}{{1 - q}}\).
B
B. \({u_n} = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\).
C
C. \({u_n} = {u_1}.{q^n}\).
D
D. \({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos \left( {3x + \frac{\pi }{4}} \right) = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) là
A
\(x = \frac{\pi}{6} + k\frac{2\pi}{3}\) hoặc \(x = -\frac{\pi}{3} + k\frac{2\pi}{3}\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
B
\(x = \frac{\pi}{4} + k\frac{2\pi}{3}\) hoặc \(x = -\frac{\pi}{4} + k\frac{2\pi}{3}\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
C
\(x = \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{6}\) hoặc \(x = -\frac{\pi}{3} + k\frac{\pi}{6}\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
D
\(x = \frac{\pi}{6} + k\frac{2\pi}{3}\) hoặc \(x = -\frac{4\pi}{3} + k\frac{2\pi}{3}\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
A. \(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
B
B. \(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
C
C. \(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).
D
D. \(\sin x = \sin \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in Z} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi