Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ \(OG\) chỉ số \(10\) và kim phút \(OP\) chỉ số \(12\). Số đo của góc lượng giác \(\left( {OG,OP} \right)\) là
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ \(OG\) chỉ số \(10\) và kim phút \(OP\) chỉ số \(12\). Số đo của góc lượng giác \(\left( {OG,OP} \right)\) là
A
A. \(300^\circ + k180^\circ ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
B. \({60^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
C. \( - {300^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
D. \( - \,{60^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\tan \frac{\pi }{3}\) bằng
A
\(\frac{\sqrt{3}}{3}\)
B
0
C
\(\sqrt{3}\)
D
1
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết → Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 4\end{array} \right.\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A
A. \(10;4;2\).
B
B. \(2;\,4;\,8\).
C
C. \(2;4;6\).
D
D. \(2;6;10\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa \(\cos \alpha = \frac{4}{5}\) và \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\sin \alpha \) bằng
A
A. \( - \frac{3}{5}\).
B
B. \(\frac{9}{{25}}\).
C
C. \(\frac{3}{5}\).
D
D. \( \pm \frac{3}{5}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét tính tăng giảm của dãy số sau: \({u_n} = n - 3\)
A
Dãy số tăng.
B
Dãy số giảm.
C
Dãy số không tăng, không giảm.
D
Dãy số không phải là dãy số tăng cũng không phải là dãy số giảm.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {a;b} \right)\) được tính như thế nào?
A
\(\frac{a + b}{2}\)
B
\(b - a\)
C
\(a + b\)
D
\(a \cdot b\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập giá trị của hàm số \(y = \tan x\)là:
A
\(\left( { - 1;1} \right)\)
B
\(\left[ { - 1;1} \right)\)
C
\(\left[ { - 1;1} \right]\)
D
\(\mathbb{R}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 3{u_n}\end{array} \right.\,\left( {n \ge 1} \right)\). Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số trên.
A
A. \({u_n} = {3^{n + 1}} - 2\).
B
B. \({u_n} = {3^n} - 2\).
C
C. \({u_n} = {3^{n - 1}}\).
D
D. \({u_n} = {3^n}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết → Mệnh đề nào dưới đây sai?
A
Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
B
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
C
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
D
Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số y = tan x là
A
D = [-1; 1]
B
D = R \ {kπ, k ∈ Z}
C
D = R \ {π/2 + kπ, k ∈ Z}
D
D = R
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi