Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***
Khẳng định nào sau đây là sai?
Khẳng định nào sau đây là sai?
A
Hoành độ \(x\) của điểm \(M\) được gọi là côsin của \(\alpha \), kí hiệu là \(\cos \alpha \).
B
Tung độ \(y\) của điểm \(M\) được gọi là sin của \(\alpha \), kí hiệu là \(\sin \alpha \).
C
Nếu \(\sin \alpha \ne 0\), tỉ số \(\frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }}\) được gọi là tang của \(\alpha \), kí hiệu là \(\tan \alpha \).
D
Nếu \(\cos \alpha \ne 0\), tỉ số \(\frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}\) được gọi là tang của \(\alpha \), kí hiệu là \(\tan \alpha \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba tia \(Ou\), \(Ov\), \(Ow\) bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ov) + k360°
B
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ov, Ow) + k360°
C
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360°
D
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ow, Ou) + k360°
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng về đường tròn lượng giác?
A
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc toạ độ, bán kính bằng 1, lấy điểm A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn.
B
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc toạ độ, bán kính bằng 1, được định hướng và lấy điểm A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn.
C
Đường tròn lượng giác là đường tròn có bán kính bằng 1, được định hướng và lấy điểm A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn.
D
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc toạ độ, được định hướng và lấy điểm A(1;0) làm điểm gốc của đường tròn.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(D\) và \(\forall x \in D\) thì \( - x \in D\) là hàm số chẵn nếu.
A
\(2f(x) = f(x)\).
B
\(f( - x) = - f(x)\).
C
\(f( - x) = f( - x)\).
D
\(f( - x) = f(x)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(D\). Nếu tồn tại một số \(T \ne 0\) sao cho: \(\forall x \in D\) ta có \(x + T \in D\)và \(x - T \in D\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số tuần hoàn khi:
A
\(f(x + T) = 2f(x)\)
B
\(f(x + T) = f(x)\)
C
\(f(x + T) = - f(x)\)
D
\(f(x + T) = - 2f(x)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) là:
A
\(x = \alpha + k2\pi\) hoặc \(x = \pi - \alpha + k2\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
B
\(x = \alpha + k2\pi\) hoặc \(x = - \alpha + k2\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
C
\(x = \alpha + k2\pi\) hoặc \(x = \pi + \alpha + k2\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
D
\(x = \alpha + k\pi\) hoặc \(x = \pi - \alpha + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\))
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức nghiệm của phương trình \(\tan x = \tan \alpha \).
A
\(x = \pm \alpha + k2\pi \),\(k \in Z\).
B
\(x = \alpha + k2\pi \),\(k \in Z\).
C
\(x = \pm \alpha + k\pi \),\(k \in Z\).
D
\(x = \alpha + k\pi \),\(k \in Z\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A
\(1;\,3;\,4;\,2;\,1;\,5\)
B
\(1;\,3;\,5;\,7;\,9\)
C
\(8;\,6;\,4;\,2;\,1\)
D
\(3;\,7;\,6;\,5;\,8\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng ?
A
1; 3; 5; 7; 9; 11; ...
B
1; 3; 4; -1; 0; 5; ...
C
2; 4; 6; 7; 4; -2; ...
D
1; 2; -3; 4; 2; 9; ...
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 1\), công sai \(d = 3\). Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số cộng là.
A
\(1; 3; 6; 9; 11\)
B
\(1; 4; 7; 9; 11\)
C
\(1; 4; 7; 10; 12\)
D
\(1; 4; 7; 10; 13\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi