Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***
Cho \(M\) là điểm chính giữa cung nhỏ \({A^\prime }B\) trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).

Số đo góc lượng giác có tia đầu \(OA\) và tia cuối \(OM\) là
Cho \(M\) là điểm chính giữa cung nhỏ \({A^\prime }B\) trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).

Số đo góc lượng giác có tia đầu \(OA\) và tia cuối \(OM\) là
A
\(\frac{\pi }{2} + k2\pi \).
B
\(k2\pi \).
C
\(\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \).
D
\( - \frac{\pi }{4} + k2\pi \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc hình học \(uOv\) có số đo \(60^\circ \)(xem hình vẽ). Xác định số đo của các góc lượng giác lượng giác \(\left( {Ou\,,\,Ov} \right)\)


A
A. \(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
C
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\sin \alpha > 0.\)
B
\(\cos \alpha > 0.\)
C
\(\tan \alpha > 0.\)
D
\(\cot \alpha > 0.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm cuối của góc lượng giác \(\alpha \) ở góc phần tư thứ mấy nếu \(\sin \alpha ,{\rm{ }}\cos \alpha \) cùng dấu?
A
Thứ II.
B
Thứ IV.
C
Thứ II hoặc thứ IV.
D
Thứ I hoặc thứ III.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(2\pi < \alpha < \frac{{5\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
A. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)
B
B. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)
C
C. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)
D
D. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính giá trị của \(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right]\) với \(k \in \mathbb{Z}\)
A
- \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
B
- \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)
C
- \(\frac{1}{2}\)
D
\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Tập giá trị của hàm số \(y = \sin \left( {2023x} \right)\) là:
A
[-1; 1]
B
R
C
(0; +∞)
D
(-∞; 0)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \cot \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right) + \sin 2x.\)
A
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\)
B
\({\rm{D}} = \emptyset .\)
C
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\)
D
\({\rm{D}} = \mathbb{R}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
A
\(y = \cot 4x.\)
B
\(y = \frac{{\sin x + 1}}{{\cos x}}.\)
C
\(y = {\tan ^2}x.\)
D
\(y = \left| {\cot x} \right|.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sin 2x\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A
\(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\)
B
\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\)
C
\(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\)
D
\(\left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi