Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 17

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***

Cho \(M\) là điểm chính giữa cung nhỏ \({A^\prime }B\) trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).

Chọn C Ta có : \(sd\left( {OA\,,\,O (ảnh 1)

Số đo góc lượng giác có tia đầu \(OA\) và tia cuối \(OM\) là
A
\(\frac{\pi }{2} + k2\pi \).
B
\(k2\pi \).
C
\(\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \).
D
\( - \frac{\pi }{4} + k2\pi \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho góc hình học \(uOv\) có số đo \(60^\circ \)(xem hình vẽ). Xác định số đo của các góc lượng giác lượng giác \(\left( {Ou\,,\,Ov} \right)\)

Chọn C Ta có : \(sd\left( {OA\,,\,O (ảnh 1)
A
A. \(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
C
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\sin \alpha > 0.\)
B
\(\cos \alpha > 0.\)
C
\(\tan \alpha > 0.\)
D
\(\cot \alpha > 0.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm cuối của góc lượng giác \(\alpha \) ở góc phần tư thứ mấy nếu \(\sin \alpha ,{\rm{ }}\cos \alpha \) cùng dấu?
A
Thứ II.
B
Thứ IV.
C
Thứ II hoặc thứ IV.
D
Thứ I hoặc thứ III.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(2\pi < \alpha < \frac{{5\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
A
A. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)
B
B. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)
C
C. \(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)
D
D. \(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giá trị của \(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right]\) với \(k \in \mathbb{Z}\)
A
- \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
B
- \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)
C
- \(\frac{1}{2}\)
D
\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = \sin \left( {2023x} \right)\) là:
A
[-1; 1]
B
R
C
(0; +∞)
D
(-∞; 0)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \cot \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right) + \sin 2x.\)
A
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\)
B
\({\rm{D}} = \emptyset .\)
C
\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\)
D
\({\rm{D}} = \mathbb{R}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
A
\(y = \cot 4x.\)
B
\(y = \frac{{\sin x + 1}}{{\cos x}}.\)
C
\(y = {\tan ^2}x.\)
D
\(y = \left| {\cot x} \right|.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \sin 2x\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A
\(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\)
B
\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\)
C
\(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\)
D
\(\left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi