Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình tứ diện ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và (CDA) là đường thẳng nào sau đây?
A
AC
B
CD
C
AB
D
BD
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào đúng?
A
\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi + \alpha + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(\sin x = 0{\rm{,}}6\) trên khoảng \(\left( {0;4\pi } \right)\) là
A
6.
B
3.
C
4.
D
2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trên đường tròn lượng giác lấy điểm \(M\) sao cho góc lượng giác \(\left( {OA,OM} \right) = {50^0}\). Gọi \(M'\) là điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ. Khi đó số đo của góc lượng giác \(\left( {OA,OM'} \right)\) bằng
A
\({230^0} + k{360^0}\)
B
\({50^0} + k{360^0}\)
C
\({150^0} + k{360^0}\)
D
\( - {230^0} + k{360^0}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A
Ba điểm.
B
Hai đường thẳng cắt nhau.
C
Một điểm và một đường thẳng.
D
Bốn điểm.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A
\(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a.\)
B
\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a.\)
C
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a.\)
D
\(\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 + {{\tan }^2}a}}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\tan x = - 1\) có các nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
B
\(x = \frac{{ - \pi }}{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
C
\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
D
\(x = \frac{{ - \pi }}{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin x = 1\) có các nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\)
B
\(x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\)
C
\(x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}\)
D
\(x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết → Khẳng định nào sau đây sai?
A
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
B
Hàm số \(y = \tan x\) đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2} + k\pi ;\frac{\pi }{2} + k\pi } \right),\) với mọi \(k \in \mathbb{Z}.\)
C
Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ \(\pi .\)
D
Tập giá trị của hàm số \(y = \tan x\) là \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết → Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 + \sin 3x} \) là
A
\(\emptyset .\)
B
\(\mathbb{R}.\)
C
\(\left[ { - 1; + \infty } \right).\)
D
\(\left[ { - 3; + \infty } \right).\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi