Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 20

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau: (ảnh 1)

Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc từ \(25\) phút đến dưới \(30\) phút?
A
\(84.\)
B
\(30.\)
C
\(22\)
D
\(19\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập giá trị là \(\mathbb{R}\) ?
A
\(y = \sin x\)
B
\(y = \cot x\)
C
\(y = \cos x\)
D
\(y = \sin x + \cos x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A
\(2;4;6;8;10;...\)
B
\(2;3;5;8;13;...\)
C
\(2;\,\,6;\,\,18;\,\,54;...\)
D
\(3;9;12;20;...\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
\(y = \tan x.\)
B
\(y = \sin x.\)
C
\(y = \cos x.\)
D
\(y = \cot x.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A
1; 5; 7; 8; ...
B
\(2; 3; 6; 7; 10; ...\)
C
\(6; 8; 10; 12; 14; ...\)
D
\(5; 8; 4; 12; ...\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chọn C Ta có \(8 = 6 + 2;10 = 8 + (ảnh 1)

Giả sử nhóm chứa trung vị là nhóm thứ \(p\) : \(\left[ {{a_p};{a_{p + 1}}} \right)\).

Với \(n\) là cỡ mẫu, \({m_p}\) là tần số nhóm \(p\). Với \(p = 1\), ta quy ước \({m_1} + \ldots + {m_{p - 1}} = 0\).

Khi đó công thức tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A
A. \({M_e} = {a_p} + \frac{{\frac{{3n}}{4} - \left( {{m_1} + \ldots + {m_{p - 1}}} \right)}}{{{m_p}}} \cdot \left( {{a_{p + 1}} - {a_p}} \right)\)
B
B. \({M_e} = {a_p} + \frac{{\frac{n}{2} - \left( {{m_1} + \ldots + {m_{p - 1}}} \right)}}{{{m_p}}} \cdot \left( {{a_{p + 1}} + {a_p}} \right)\).
C
C. \({M_e} = {a_p} + \frac{{\frac{n}{2} - \left( {{m_1} + \ldots + {m_{p - 1}}} \right)}}{{{m_p}}} \cdot \left( {{a_{p + 1}} - {a_p}} \right)\).
D
D. \({M_e} = {a_p} + \frac{{\frac{n}{4} - \left( {{m_1} + \ldots + {m_{p - 1}}} \right)}}{{{m_p}}} \cdot \left( {{a_{p + 1}} - {a_p}} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
A. \({u_n} = {u_1}.{q^n}\,(n \ge 2)\) .
B
B. \({u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}}\,(n \ge 2)\).
C
C. \({u_n} = {q^{n\,}}\,(n \ge 2)\).
D
D. \({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\,(n \ge 2)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào đúng?
A
\(\sin \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\)
B
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \sin b\cos a.\)
C
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\)
D
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \sin b\cos a.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \({u_n} = 7n - 3\) với \(n \ge 1\). Số hạng \({u_6}\) bằng:
A
\(45\).
B
\(4\).
C
\(39\).
D
\(42\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A
A. \({\rm{cos}}x = \frac{5}{3}\).
B
\(\cos x = - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
C
C. \(\sin x = - \frac{6}{5}\)
D
D. \(\cos x = - \frac{{\sqrt 2 }}{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi