Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
A. \(y = \cot x\).
B
B. \(y = \sin x\).
C
C. \(y = \tan x\).
D
D. \(y = \cos x\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 3 + 4{n^2},\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \({u_5}\) bằng
A
\( - 97\).
B
\(503\).
C
\(23\).
D
\(103\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A
A. \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = - 3{u_n},{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).
B
B. \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 1,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).
C
C. \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{\pi }{2}\\{u_n} = \sin \left( {\frac{\pi }{{n - 1}}} \right),{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).
D
D. \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 3,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a - \cos b\sin b\).
B
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).
C
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a + \cos b\sin b\).
D
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\cos x = m\) (m là tham số) vô nghiệm khi và chỉ khi
A
\(m > 1\).
B
\(m < - 1\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right.\).
D
\( - 1 \le m \le 1\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sin x = - 1\) là
A
\(x = \pi + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
B
\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
C
\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
D
\(x = \frac{3\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \cot x\) có tập xác định là
A
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cot \alpha > 0\).
B
\(\tan \alpha > 0\).
C
\(\sin \alpha > 0\).
D
\(\cos \alpha > 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong \(30\) ngày, ta có bảng số liệu sau:

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn \({25^0}C\) là

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn \({25^0}C\) là
A
\(10\).
B
\(19\).
C
\(9\).
D
\(3\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = 2\) và công sai \(d = - 3\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\({u_2} = 1.\)
B
\({u_2} = - 5\).
C
\({u_2} = - 1.\)
D
\({u_2} = 5\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi