Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \((u_n)\) có số hạng tổng quát \(u_n = 2n - 5\). Tính tổng 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này.
A
870
B
825
C
780
D
1560
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hình bên dưới là đồ thị hai hàm số \(y = \cot x\) và \(y = m\).

Số nghiệm của phương trình \(\cot x = m\) trong khoảng \(\left( { - \frac{{3\pi }}{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) là

Số nghiệm của phương trình \(\cot x = m\) trong khoảng \(\left( { - \frac{{3\pi }}{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\) là
A
3
B
4
C
7
D
2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt độ ngoài trời của thành phố Đà Nẵng vào các thời điểm khác nhau trong ngày được mô phỏng bởi công thức \(h\left( t \right) = 4\sin \left[ {\frac{\pi }{8}\left( {t - 9} \right)} \right] + 27\), với h tính bằng độ C và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ cao nhất trong ngày là bao nhiêu độ C và vào lúc mấy giờ?
A
31°C, lúc 12 giờ.
B
31°C, lúc 13 giờ.
C
36°C, lúc 12 giờ.
D
23°C, lúc 13 giờ.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số đo của góc lượng giác \(\left( {OA,OB} \right)\) trong hình bên dưới bằng


A
\(\frac{17\pi}{4}\)
B
\(-\frac{\pi}{4}\)
C
\(\frac{\pi}{4}\)
D
\(\frac{9\pi}{4}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nhà sách thống kê số lượng truyện tranh bán ra trong hai tháng ở bảng sau:

Trung vị của mẫu trên là

Trung vị của mẫu trên là
A
32
B
33,18
C
28,41
D
34
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(P = \sin \left( {\frac{{3\pi }}{2} + x} \right) - \cos \left( {5\pi - x} \right) + \tan \left( { - x} \right) + \cot \left( {\frac{\pi }{2} + x} \right)\).
A
\(P = 0\)
B
\(P = 2\tan x\)
C
\(P = 1\)
D
\(P = -2\tan x\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Bác Y kí hợp đồng vào làm bảo vệ tại trường THPT chuyên X vào năm 37 tuổi với tiền lương 42 triệu đồng/năm. Theo hợp đồng thì sau mỗi năm làm việc tiền lương của bác Y tăng cố định 2,4 triệu/năm. Hỏi tiền lương bác Y vào năm 60 tuổi là bao nhiêu?
A
99,6 triệu/năm.
B
94,8 triệu/năm.
C
97,2 triệu/năm.
D
102 triệu/năm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Mẫu số liệu bên dưới biểu diễn kết quả đọc được từ camera phạt nguội mà cảnh sát giao thông đã đặt để theo dõi các xe ô tô lưu thông trên đường cao tốc.

Hãy cho biết trong các xe được quan sát ở trên, loại xe chạy xấp xỉ với tốc độ nào sau đây chiếm số lượng nhiều nhất?

Hãy cho biết trong các xe được quan sát ở trên, loại xe chạy xấp xỉ với tốc độ nào sau đây chiếm số lượng nhiều nhất?
A
100 km/h
B
90 km/h
C
96 km/h
D
50 km/h
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
B
\(\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
C
\(\sin x = \pm 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
D
\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính Trung bình \(\overline x \) của mẫu số liệu được cho như bên dưới


A
\(\overline x \approx 10,8\)
B
\(\overline x \approx 14,2\)
C
\(\overline x \approx 11,4\)
D
\(\overline x \approx 13,2\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi