Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 7

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cung có số đo 250 độ thì có số đo theo đơn vị radian là
A
\(\frac{35\pi}{18}\)
B
\(\frac{25\pi}{18}\)
C
\(\frac{25\pi}{12}\)
D
\(\frac{25\pi}{9}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
\(\sin (\pi + \alpha ) = \sin \alpha \)
B
\(\cot (\pi + \alpha ) = \cot \alpha \)
C
\(\cos (\pi + \alpha ) = -\cos \alpha \)
D
\(\tan (\pi + \alpha ) = \tan \alpha \)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trên đường tròn có bán kính \(R = 6\,cm\), độ dài của cung có số đo \(\frac{\pi }{8}\) là
A
\(l = \frac{5\pi}{8}\,cm.\)
B
\(l = \frac{40}{\pi}\,cm.\)
C
\(l = \frac{3\pi}{4}\,cm.\)
D
\(l = \frac{5.180}{8}\,cm.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết rằng \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \) thì
A
\(\alpha = 30^\circ .\)
B
\(\alpha = 60^\circ .\)
C
\(\alpha = 150^\circ .\)
D
\(\alpha = 120^\circ .\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
\(\sin 4a\) bằng
A
\(2\sin a \cos a\)
B
\(2\sin 2a \cos 2a\)
C
\(4\sin a\)
D
\(\frac{1}{2}\sin 2a \cos 2a\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
A
\(\cos \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).
B
\(\cos \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b\).
C
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b\).
D
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\)
B
\(\cos \alpha = - \frac{1}{5}\)
C
\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\)
D
\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = 5\cos (2023x - \frac{\pi }{3})\) là
A
\(\,\left[ { - 1;1} \right]\).
B
\(\left[ { - 5;5} \right]\).
C
\(\left[ { - 2023;2023} \right]\).
D
\(\mathbb{R}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan x\).
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
B
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ k2\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào tuần hoàn với chu kì \(\pi \)?
A
\(y = \sin 4x\).
B
\(y = \cot x\).
C
\(y = \sin x\).
D
\(y = \cos x\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi