Lớp 12Thi giữa kỳ 1

Bộ 20 đề thi Giữa kì 1 Toán 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 3\) nghịch biến trên khoảng nào?
A
\(\left( {0;1} \right)\)
B
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {0;1} \right)\)
C
\(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - 1;1} \right)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong hệ trục tọa độ \({\rm{Ox}}yz\), cho các điểm \(A\left( {2;1; - 1} \right),B\left( {3;0;1} \right),C\left( {2; - 1;3} \right)\)và điểm \(D\left( {0;8;0} \right)\). Tính thể tích tứ diện \(ABCD\).
A
A. \(6\).
B
B. \(5\).
C
C. \(4\).
D
D. \(3\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn \(\left[ { - 2;3} \right]\) bằng

Chọn B Ta có \(\overright (ảnh 1)
A
A. \(5.\)
B
B. \(4.\)
C
C. \(3.\)
D
D. \(2.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {2;\,2;\,1} \right)\). Tính độ dài đoạn thẳng \(OA\).
A
\(OA = 3\).
B
\(OA = 5\).
C
\(OA = 9\).
D
\(OA = \sqrt 5 \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(A\left( {3; - 2;3} \right)\), \(B\left( { - 1;2;5} \right)\), \(C\left( {1;0;1} \right)\). Tìm tạo độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\)?
A
A. \(G\left( {3;0;1} \right)\).
B
B. \(G\left( {0;0; - 1} \right)\).
C
C. \(G\left( { - 1;0;3} \right)\).
D
D. \(G\left( {1;0;3} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\) và có bảng biến thiên ở hình vẽ.

Chọn B Từ bảng biến t (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\(0\).
D
\(3\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và \(f'\left( x \right) = \left| x \right|{\left( {x + 2} \right)^3}\left( {4 - {x^2}} \right)\). Số điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là
A
\(2\).
B
\(3\).
C
\(1\).
D
\(0\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{x + 2{m^2} - m}}{{x - 3}}\) trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) bằng \( - 2\).
A
\(m = 1\) hoặc \(m = - \frac{1}{2}\)
B
\(m = 3\) hoặc \(m = - \frac{5}{2}\)
C
\(m = - 1\) hoặc \(m = \frac{3}{2}\)
D
\(m = 2\) hoặc \(m = - \frac{3}{2}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. (ảnh 1)
A
\(y = {x^3} + 3{x^2} + 3x\)
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 3x\)
C
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 3x\)
D
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 3x\)
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = a{x^3} + cx + d\)\(\left( {a \ne 0} \right)\) có \(\mathop {\min }\limits_{\left( { - \infty ;0} \right)} f\left( x \right) = f\left( { - 2} \right).\) Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\)trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\)bằng
A
\(8a + d\).
B
\(d - 16a\).
C
\(2a + d\).
D
\(d - 11a\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi