Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
b) Số \(15\) là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là \(180^\circ \).
d) \(3\)là số nguyên dương.
a) Cố lên, sắp đói rồi!
b) Số \(15\) là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là \(180^\circ \).
d) \(3\)là số nguyên dương.
A
3
B
2
C
4
D
1
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc nhọn \(\alpha \) có \(\tan \alpha = \frac{3}{4}\). Giá trị của \(\cot \alpha \) bằng.
A
\( - \frac{3}{4}\).
B
\(\frac{4}{3}\).
C
\(4\).
D
\(3\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của lớp 10A, ta thu được bảng số liệu sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
3
4
8
13
8
7
Theo bảng số liệu trên, lớp 10A có bao nhiêu bạn đạt điểm 10?
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
3
4
8
13
8
7
Theo bảng số liệu trên, lớp 10A có bao nhiêu bạn đạt điểm 10?
A
8
B
13
C
7
D
9
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 3{\rm{\;(cm)}},\,\,AC = 4{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\tan B = \frac{4}{3}\).
B
\(\tan C = \frac{4}{3}\).
C
\(\cot B = \frac{4}{3}\).
D
\(\cot C = \frac{3}{4}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình nón có chiều cao bằng 12 cm, bán kính đáy bằng 9 cm thì diện tích xung quanh là
A
\(60\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
B
\(80\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
C
\(135\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
D
\(180\pi \;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét mệnh đề chứa biến P(x): "x^2 - 2x + m = 0". Tìm tất cả các giá trị của tham số m để mệnh đề P(x) đúng với ít nhất một giá trị x thuộc R.
A
\(m < 1.\)
B
\(m \le 1.\)
C
\(m > 1.\)
D
\(m \ge 1.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp đựng \(5\) quả cầu màu xanh, \(3\) quả cầu màu đỏ, \(7\) quả cầu màu trắng có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên ra một quả cầu. Xác suất của biến cố “Quả cầu được chọn ra màu đỏ” là
A
\(\frac{1}{5}\)
B
\(\frac{2}{15}\)
C
\(\frac{3}{5}\)
D
\(\frac{7}{15}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn biết \(\widehat A = 3\widehat C\). Vậy số đo C^ là
A
\(30^\circ .\)
B
\(45^\circ .\)
C
\(90^\circ .\)
D
\(135^\circ .\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mệnh đề P: "\(\forall x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 7 < 0\)". Phủ định của mệnh đề P là:
A
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 \ge 0\).
B
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 \ge 0\).
C
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 > 0\).
D
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 > 0\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của bất phương trình \(4x - 2 > 2 + 2x\) là
A
\(x > 2.\)
B
\(x < 2.\)
C
\(x \ge 2.\)
D
\(x \le 2.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi