Lớp 11KSCL đầu năm

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 11 có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

KSCL đầu năm

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
A. TRẮC NGHIỆM

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp 2 lần. Không gian mẫu trong phép thử trên là
A
\(\Omega = \left\{ {SN;NS;NN;SS} \right\}\).
B
\(\Omega = \left\{ {S;N} \right\}\).
C
\(\Omega = \left\{ {SS;NN} \right\}\).
D
\(\Omega = \left\{ {SN;NN;SS} \right\}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 5x + 4 < 0\) là
A
\(S = \left[ {1;\,4} \right]\).
B
\(S = \left( {1;\,4} \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\).
D
\(S = \left( { - \infty ;\,1} \right] \cup \left[ {4;\, + \infty } \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Để đi từ Thọ Xuân (Thanh Hóa) vào Nha Trang (Khánh Hòa) có thể đi bằng một trong các phương tiện: Máy bay hoặc Ôtô. Biết rằng mỗi ngày từ Thọ Xuân vào Nha Trang có:

Để đi từ Thọ Xuân (Thanh Hóa) vào Nha Trang (Khánh Hòa) có thể đi bằng một trong các phương tiện: Máy bay hoặc Ôtô. Biết rằng mỗi ngày từ Thọ Xuân vào Nha Trang có: Trong một ngày, số cách lự (ảnh 1)

Trong một ngày, số cách lựa chọn phương tiện để đi từ Thọ Xuân vào Nha Trang là
A
\(30\).
B
\(13\).
C
\({3^{10}}\).
D
\({10^3}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc có số đo \(\frac{{2\pi }}{5}\) đổi sang độ là:
A
\(240^\circ\)
B
\(72^\circ\)
C
\(270^\circ\)
D
\(135^\circ\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định không phải là tập \(\mathbb{R}\)?
A
\(y = \frac{{x + 8}}{{3{x^2} + 1}}\).
B
\(y = 5{x^3} + 2024x - 2023\).
C
\(y = \frac{{{x^2} + 2}}{{{x^2} + 2x}}\).
D
\(y = \frac{{\sqrt {2 + {x^4}} }}{{{x^2} + 4x + 5}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), giả sử \(\overrightarrow {{n_1}} ;\,\overrightarrow {{n_2}} \) lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \({d_1};\,{d_2}\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai đường thẳng \({d_1};\,{d_2}\). Chọn mệnh đề đúng.
A
\(\cos \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\).
B
\(\cos \alpha = \,\,\frac{{\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} }}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\).
C
\(\sin \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\).
D
\(\cos \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| + \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình \(\,{x^2} + {y^2} - 6x + 2y + 6 = 0\). Tọa độ tâm \(I\) của đường tròn \(\left( C \right)\) là
A
\(I\left( { - 3;1} \right)\).
B
\(I\left( {6; - 2} \right)\).
C
\(I\left( { - 6;2} \right)\).
D
\(I\left( {3; - 1} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\, - 1} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :\,\,4x + \,3y + 6 = 0\) là
A
\(d\left( {M,\Delta } \right) = \,5\).
B
\(d\left( {M,\Delta } \right) = 3\).
C
\(d\left( {M,\Delta } \right) = 4\).
D
\(d\left( {M,\Delta } \right) = \,6\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với \(AB{\rm{ // }}CD\). Trên cạnh \(SB\) lấy điểm \(M\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\); \(P\) là giao điểm của \(DM\) và \(SI\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ADM} \right)\) và \(\left( {SAC} \right)\) là
A
\(DP\).
B
\(SI\).
C
\(AP\).
D
\(DM\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \(\sin x - \cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{3}\). Tính \(\sin 2x\).
A
\(\frac{7}{9}\).
B
\( - \frac{7}{9}\)\(.\)
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{{11}}{3}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi