Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
KSCL đầu năm
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Parabol \( (P): y = x^2 - 4x + 5 \) có phương trình trục đối xứng là:
A
\(x = - 1\).
B
\(x = - 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + x + 1\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ; + \infty } \right)\).
B
\(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = - 1\).
C
\(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;1} \right)\).
D
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( {0;1} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\), cho đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( { - 8;6} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1} \right)\). Viết phương trình tham số của đường thẳng \(\Delta \).
A
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 8 + t}\\{y = 6 + 2t}\end{array}} \right.\).
B
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 4 + 2t}\\{y = - 4 - t}\end{array}} \right.\).
C
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - 8t}\\{y = - 1 + 6t}\end{array}} \right.\).
D
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 8 + 2t}\\{y = 6 - t}\end{array}} \right.\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3; - 1} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :2x - y + 5 = 0\) nằm trong khoảng nào sau đây?
A
\(\left( {1;3} \right)\).
B
\(\left( {3;5} \right)\).
C
\(\left( {7;9} \right)\).
D
\(\left( {5;7} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) có đường kính \(AB\) với \(A\left( {1;2} \right),B\left( {3;0} \right)\).
A
\(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = \sqrt 2 \).
B
\(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2\).
C
\(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = \sqrt 2 \).
D
\(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
\(\tan \alpha < 0\).
B
\(cos\alpha \ge 0\).
C
\(cot\alpha > 0\).
D
\(\sin \alpha < 0\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sin 3x + \cos 2x - \sin x}}{{\cos x + \sin 2x - \cos 3x}}\left( {\sin 2x \ne 0;2\sin x + 1 \ne 0} \right)\) ta được:
A
\(A = \cot 3x\).
B
\(A = \cot 6x\).
C
\(A = \tan x + \tan 2x + \tan 3x\).
D
\(A = \cot 2x\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn điểm \(A,B,C,D\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên \(AB,AD\) lần lượt lấy các điểm \(M\) và \(N\) sao cho \(MN\) cắt \(BD\) tại \(I\) (Hình vẽ dưới đây). Điểm \(I\) không thuộc mặt phẳng nào sau đây?


A
\(\left( {BCD} \right)\).
B
\(\left( {ABD} \right)\).
C
\(\left( {CMN} \right)\).
D
\(\left( {ACD} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(S = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\). Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau lấy từ tập hợp \(S\)?
A
\(360\).
B
\(120\).
C
\(15\).
D
\(20\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\), \(\cos 2\alpha \) nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A
\( - \frac{2}{3}\).
B
\( - \frac{4}{3}\).
C
\( - \frac{1}{9}\).
D
\(\frac{4}{3}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi