Lớp 11KSCL đầu năm

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 11 có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

KSCL đầu năm

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Số đo theo đơn vị rađian của góc \(315^\circ \) là:
A
\(\frac{{7\pi }}{4}\).
B
\(\frac{{4\pi }}{7}\).
C
\(\frac{{7\pi }}{2}\).
D
\(\frac{{2\pi }}{7}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A
\(y = {x^3} - x + 2\).
B
\(y = {\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + 2 \cdot \frac{1}{x} + 2\).
C
\(y = {x^2} + x - 1\).
D
\(y = 0{x^2} + x - 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {0;4} \right),B\left( { - 6;0} \right)\) là:
A
\(\frac{x}{-6} + \frac{y}{4} = 1\).
B
\(\frac{x}{4} + \frac{y}{-6} = 1\).
C
\(\frac{x}{6} + \frac{y}{4} = 1\).
D
\(\frac{x}{-6} + \frac{y}{-4} = 1\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \(7x - 3y + 16 = 0\) và \(x + 10 = 0\).
A
\(\left( { - 10; - 18} \right)\).
B
\(\left( {10;18} \right)\).
C
\(\left( { - 10;18} \right)\).
D
\(\left( {10; - 18} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\). Đường tròn có tâm và bán kính là
A
\(I\left( { - 3;2} \right),\,\,R = 3\).
B
\(I\left( { - 2;3} \right),\,\,R = 3\).
C
\(I\left( {2;3} \right),\,\,R = 9\).
D
\(I\left( {2; - 3} \right),\,\,R = 3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Số tập hợp con có \(3\) phần tử của một tập hợp có \(7\) phần tử là
A
\(C_7^3\)
B
\(\frac{7!}{3!}\)
C
\(A_7^3\)
D
\(7\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(AC \cap BD = O\) (như hình vẽ). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng nào sau đây?

Cho hình chóp S.ABCD có AC giao BD = O (như hình vẽ). Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là đường thẳng nào sau đây? (ảnh 1)
A
\(SA.\)
B
\(SC.\)
C
\(SB.\)
D
\(SO.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết \(\sin \alpha \cdot \cos \alpha = - \,\frac{1}{4}\) thì \({\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha \) bằng.
A
12.
B
14.
C
16.
D
18.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, \(AD\,{\rm{//}}\,BC\), \(AD = 2BC\). \(M\) là trung điểm của \(SA\). Mặt phẳng \(\left( {MBC} \right)\) cắt \(SD\) tại \(N\). Khi đó tứ giác \(BCNM\) là hình gì?
A
Hình bình hành.
B
Tam giác.
C
Hình chữ nhật.
D
Hình thang.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \(\sin \left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng
A
\( - \frac{1}{3}.\)
B
\(\frac{2\sqrt{2}}{3}.\)
C
\( - \frac{2\sqrt{2}}{3}.\)
D
\(\frac{1}{3}.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi