Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
KSCL đầu năm
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 2\), công sai \(d = - 4\). Số hạng thứ năm của cấp số cộng là
Cho cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 2\), công sai \(d = - 4\). Số hạng thứ năm của cấp số cộng là
A
\(512\).
B
\( - 14\).
C
\( - 512\).
D
\( - 18\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê số phút học bài ở nhà mỗi ngày của \(100\) học sinh ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau
Số phút
\[\left[ {30;60} \right)\]
\[\left[ {60;90} \right)\]
\[\left[ {90;120} \right)\]
\[\left[ {120;150} \right)\]
Số học sinh
\[18\]
\[15\]
\[42\]
\[25\]
Số học sinh có thời gian học ít hơn \(2\) tiếng trong số học sinh trên là
Số phút
\[\left[ {30;60} \right)\]
\[\left[ {60;90} \right)\]
\[\left[ {90;120} \right)\]
\[\left[ {120;150} \right)\]
Số học sinh
\[18\]
\[15\]
\[42\]
\[25\]
Số học sinh có thời gian học ít hơn \(2\) tiếng trong số học sinh trên là
A
\(15\).
B
\(33\).
C
\(75\).
D
\(18\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;2; - 1} \right)\). Tọa độ hình chiếu vuông góc của \(A\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) là
A
\(\left( {0;2; - 1} \right)\).
B
\(\left( {1;0;0} \right)\).
C
\(\left( {1;2;0} \right)\).
D
\(\left( {1;0; - 1} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 2{x^2} - 1\) trên đoạn \(\left[ { - 1;2} \right]\). Giá trị của biểu thức \(M + 2m\) bằng
A
\(3\).
B
\(5\).
C
\(6\).
D
\(4\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho khối lăng trụ đều có diện tích đáy bằng \(2\,\,({{\rm{m}}^{\rm{2}}})\) và chiều cao bằng \(3\,\,{\rm{(m)}}\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A
\(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\,({{\rm{m}}^3})\).
B
\(2\,({{\rm{m}}^3})\).
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}({{\rm{m}}^3})\).
D
\(6\,({{\rm{m}}^3})\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A
\(\left( { - 2;0} \right)\).
B
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
C
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {1;3} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số \(y = 2x - 1 + \frac{1}{x}\) có phương trình là:
A
\(y = 1 - 2x\).
B
\(y = 2x\).
C
\(y = 2x - 1\).
D
\(y = - 2x\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?


A
\(y = \frac{x}{{x + 1}}\).
B
\(y = - \frac{x}{{x - 1}}\).
C
\(y = - \frac{x}{{x + 1}}\).
D
\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A
\( - 3\).
B
\(2\).
C
\(1\).
D
\(0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x - 1} \right) > - 2\) là
A
\(\left( {10; + \infty } \right)\).
B
\(\left( {1;10} \right)\).
C
\(\left( {9; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ;10} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi