Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp:
N2 (g) + 3H2 (g)⇌xt,to,P2NH3 (g) ΔH=−91,8kJ
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi
N2 (g) + 3H2 (g)⇌xt,to,P2NH3 (g) ΔH=−91,8kJ
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi
A
giảm nồng độ của khí nitrogen.
B
giảm nồng độ của khí hydrogen.
C
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D
tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có p H < 7 ?
A
F e C l 3 .
B
K C l .
C
N a 2 C O 3 .
D
N a 2 S O 4 .
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử?
A
N2 + O2 ⇌ 2NO
B
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
C
3Mg + N2 → Mg3N2
D
6Li + N2 → 2Li3N
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A
NH4Cl → NH3 + HCl
B
NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
C
NH4NO3 → NH3 + HNO3
D
NH4NO2 → N2 + 2H2O
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dung dịch H N O 3 tác dụng với các chất sau: N H 3 , C a C O 3 , A g , N a O H . Số phản ứng trong đó H N O 3 đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted – Lowry là
A
4
B
1
C
3
D
2
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có số electron độc thân là
A
1.
B
2.
C
3.
D
6.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A
CO2
B
CH3COONa
C
Na2CO3
D
Al4C3
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây?
A
Phương pháp chưng cất.
B
Phương pháp chiết.
C
Phương pháp kết tinh.
D
Sắc kí cột.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử của X có thể là
A
C2H4O.
B
C2H4O2.
C
C3H6O2.
D
C3H6O.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
A
CH3COOCH3.
B
CH2=CHCOOH.
C
HCOOCH2CH3.
D
CH≡CCOOH.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi