Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B
nitrogen có độ âm điện lớn.
C
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D
phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A
NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước.
B
Khí NH3 nặng hơn không khí.
C
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D
Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Thành phần chính của quặng pyrite là
A
PbS.
B
FeS2.
C
CaSO4.
D
BaSO4.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Ứng dụng nào sau đây không là ứng dụng của sulfur?
A
Lưu hoá cao su.
B
Sản xuất diêm, thuốc nổ.
C
Sản xuất nitric acid.
D
Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Lưu ý bắt buộc để đảm bảo an toàn khi sử dụng dung dịch sulfuric acid đặc là
A
bảo quản sulfuric acid trong lọ bằng chất dẻo.
B
đè chai đựng acid lên miệng cốc khi rót acid.
C
lượng acid dư thừa sau khi sử dụng phải đổ xuống cống thoát nước.
D
không đổ nước vào dung dịch acid đặc.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hợp chất nào sau đây không là hợp chất hữu cơ?
A
CH4.
B
HCN.
C
CH3CHO.
D
CH3Cl.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương pháp kết tinh được ứng dụng trong trường hợp nào dưới đây?
A
Tinh chế đường đỏ thành đường trắng.
B
Tách β-carotene từ nước ép cà rốt.
C
Nấu rượu để uống.
D
Ngâm rượu thuốc.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
A
CO2.
B
CH4.
C
CH3Cl.
D
HCN.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Các chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất
A
đồng phân của nhau.
B
đồng đẳng của nhau.
C
đồng vị của nhau.
D
đồng khối của nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phản ứng sau: 2C(s) + O2(g) ⇌ 2CO(g). Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng là
A
KC = \(\frac{{{{\left[ {CO} \right]}^2}}}{{{{\left[ C \right]}^2}.\left[ {{O_2}} \right]}}\)
B
KC = \(\frac{{{{\left[ {CO} \right]}^2}}}{{\left[ {{O_2}} \right]}}\)
C
KC = \(\frac{{{{\left[ C \right]}^2}.\left[ {{O_2}} \right]}}{{{{\left[ {CO} \right]}^2}}}\)
D
KC = \(\frac{{\left[ {{O_2}} \right]}}{{{{\left[ {CO} \right]}^2}}}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi