Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hoá học sau:
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ArH2980=−92 kJ
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phảỉ?
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ArH2980=−92 kJ
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phảỉ?
A
Thêm chất xúc tác.
B
Giảm nồng độ N2 hoặc H2.
C
Tăng áp suất.
D
Tăng nhiệt độ.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10^-4,5.
B
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10^-5,7.
C
Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
D
Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A
N2 + O2 ⇌ 2NO
B
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
C
3Ca + N2 → Ca3N2
D
3Mg + N2 → Mg3N2
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển sang màu
A
đỏ.
B
xanh.
C
vàng.
D
nâu.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
A
Sự quang hợp của cây xanh.
B
Nước thải sinh hoạt chưa qua xử lí thải trực tiếp vào nguồn nước.
C
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
D
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: SO2 + NO2 → SO3 + NO. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
A
chất bị khử.
B
chất bị oxi hóa.
C
môi trường.
D
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A
CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3.
B
CH2Cl2, CH2=CHCHO, CH3COOH, CH2=CH2.
C
CHBr3, CH2=CHCOOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.
D
CH3OH, CH2=CHCl, C6H5ONa, CH≡CCH3.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
A
Chiết lỏng – lỏng.
B
Chiết lỏng – rắn
C
Phương pháp kết tinh.
D
Sắc kí cột.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là
A
C2H3O.
B
C20H30O.
C
C4H6O.
D
C4H6O2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A
CH2=C=CH2.
B
CH2=CH‒CH=CH2.
C
CH≡CCH3.
D
CH2=CH2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi