Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Sinh học 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

Môn thi

Sinh học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở
A
màng tế bào.
B
chất nguyên sinh.
C
nhân tế bào.
D
thành tế bào.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặc điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là
A
Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.
B
Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân bao bọc), còn tế bào nhân thực đã có nhân hoàn chỉnh.
C
Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.
D
Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Sự khuếch tán của các phân tử từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp mà không tiêu tốn năng lượng gọi là
A
vận chuyển thụ động.
B
vận chuyển chủ động.
C
thực bào.
D
ẩm bào.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?
A
Chất có kích thước quá nhỏ.
B
Chất có kích thước quá nhỏ, phân cực.
C
Chất có kích thước quá nhỏ, mang điện.
D
Chất có kích thước quá lớn.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhập bào bao gồm 2 loại là
A
ẩm bào – lấy các chất có kích thước lớn, thực bào – lấy các giọt dịch.
B
ẩm bào – lấy các giọt dịch, thực bào – lấy các chất có kích thước lớn.
C
ẩm bào – lấy các giọt dịch, thực bào – lấy các phân tử khí.
D
ẩm bào – lấy các phân tử khí, thực bào – lấy các giọt dịch.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
A
Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.
B
Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
C
Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật.
D
Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
B
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
C
Nhóm chất tan trong dầu (lipid) và có kích thước nhỏ.
D
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng
A
các protein thụ thể trên màng tế bào.
B
các protein thụ thể trên màng tế bào hoặc thụ thể nằm trong tế bào chất.
C
các kênh protein trên màng tế bào hoặc nằm trong tế bào chất.
D
các protein thụ thể nằm trong tế bào chất.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào là
A
sự chuyển đổi các chất giữa các phân tử trong tế bào với môi trường.
B
sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào.
C
sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào.
D
sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới hoạt tính của enzyme?
A
Nồng độ enzyme và cơ chất.
B
Độ pH.
C
Nhiệt độ.
D
Cả 3 yếu tố trên.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi