Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Rễ hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào
A
sự cung cấp năng lượng của tế bào.
B
các chất mang được hoạt hóa năng lượng.
C
hình dạng của phân tử khoáng.
D
sự chênh lệch nồng độ chất khoáng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào đúng khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng?
A
Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm tăng cường độ thoát hơi nước, từ đó thúc đẩy sự hấp thụ nước và khoáng.
B
Nếu nhiệt độ tăng quá cao, sự hấp thụ nước và khoáng sẽ giảm hoặc dừng hấp thụ.
C
Trong giới hạn nhất định, độ ẩm đất tỉ lệ thuận với khả năng hấp thụ nước và khoáng của hệ rễ.
D
Ánh sáng thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá, từ đó thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và khoáng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật cung cấp cho pha đồng hoá CO2
A
ATP và NADPH.
B
ATP.
C
NADPH.
D
ATP, NADPH và O2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Diễn ra ở màng thylakoid.
B
Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.
C
Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.
D
Giải phóng O2 trong quá trình phân li nước.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết thúc giai đoạn đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP (lãi) từ một phân tử glucose?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào đúng khi nói về các con đường hô hấp ở thực vật?
A
Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2.
B
Lên men xảy ra trong điều kiện có O2, tạo ra nhiều ATP nhất.
C
Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn chuỗi chuyền electron.
D
Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Chế độ ăn uống khoa học là
A
chế độ ăn uống bổ sung nhiều chất béo và chất xơ.
B
chế độ ăn uống nhiều rau xanh và chất xơ.
C
chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ muối khoáng mà cơ thể cần.
D
chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ các chất mà cơ thể cần.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?
A
Khoang miệng.
B
Dạ dày.
C
Ruột non.
D
Ruột già.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phổi ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn là do
A
phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang.
B
phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản.
C
phổi có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng.
D
phổi có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí?
A
Trao đổi khí qua hệ thống ống khí chỉ gặp ở côn trùng.
B
Ống khí nằm gần lỗ thở là ống khí tận có đường kính nhỏ nhất.
C
Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 trực tiếp với tế bào cơ thể.
D
Tế bào cơ thể thực hiện trao đổi khí với dòng máu qua thành mao mạch nằm trên ống khí tận.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi