Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?
A
Thể rắn.
B
Thể lỏng.
C
Thể khí.
D
Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của một vật
A
phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B
phụ thuộc thể tích của vật.
C
phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
D
không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt độ của một vật trong thang đo Kelvin là 19 K, nhiệt độ tương đương của nó trong thang độ Celsius là
A
-254 °C.
B
273 °C.
C
-45 °C.
D
100 °C.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 20 °C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là
A
708,8 kJ
B
36,8 kJ.
C
672 kJ.
D
635,2 kJ.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
A
nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn
B
nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy
C
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
D
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0 °C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 20 °C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4,2 J/g.K; khối lượng riêng của nước: D = 1 g/cm3. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ = 334 kJ/kg. Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng
A
0 °C.
B
5 °C.
C
7 °C.
D
10 °C.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Câu nào sau đây đúng?
A
Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.
B
Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn.
C
Mỗi kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
D
Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.10^6 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ nào nước đá chuyển thành nước.
A
-20 °C
B
0 °C
C
100 °C
D
20 °C
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong thí nghiệm Brown (do nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827) người ta quan sát được
A
Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.
B
Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.
C
Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.
D
Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A
nhiệt độ được giữ không đổi.
B
áp suất được giữ không đổi.
C
thể tích được giữ không đổi.
D
áp suất và thể tích được giữ không đổi.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi