Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A
x = 2sin(2πt + π/6) (cm).
B
x = 3tcos(100πt + π/6) (cm).
C
x = -3cos(5πt) (cm).
D
x = 5cos(πt) + 1 (cm).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) cm. Phát biểu nào sai?
A
Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
B
Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C
Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D
Biên độ A không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 3π cos(3πt) (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A
x = 2cm, v = 0.
B
x = 0, v = 3π cm/s.
C
x= − 2 cm, v = 0.
D
x = 0, v = − π cm/s.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A
cùng tần số và cùng pha với li độ.
B
cùng tần số và ngược pha với li độ.
C
khác tần số và vuông pha với li độ.
D
khác tần số và cùng pha với li độ.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương nằm ngang với phương trình \(x = A\cos(\omega t)\). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A
\(m\omega^2A^2\)
B
\(\frac{1}{2}m\omega A^2\)
C
\(\frac{1}{2}m\omega^2A^2\)
D
\(m\omega A^2\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A
Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B
Biên độ của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:
A
± α 0 / 2
B
± α 0 / 3
C
± α 0 / √2
D
± α 0 / √3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA= acosωt . Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A
\(u_M = a \cos(\omega t - \frac{2\pi x}{\lambda})\)
B
\(u_M = a \cos(\omega t)\)
C
\(u_M = a \cos(\omega t + \frac{2\pi x}{\lambda})\)
D
\(u_M = a \cos(\omega t - \frac{\pi x}{\lambda})\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn câu đúng. Siêu âm là âm
A
có tần số vô cùng nhỏ.
B
có cường lớn.
C
truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm.
D
có tần số trên 20 000 Hz.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A
hủy diệt tế bào .
B
gây ra hiện tượng quang điện.
C
làm ion hóa không khí.
D
xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi