Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Nam Trung Bộ?
A
Thanh Hóa.
B
Quảng Ngãi.
C
Hà Tĩnh.
D
Quảng Trị.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có vị trí tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A
Trung Quốc.
B
Thái Lan.
C
Lào.
D
Campuchia.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với
A
nhà máy lọc dầu.
B
nhà máy sản xuất xi măng.
C
nhà máy đóng tàu biển.
D
nhà máy chế biến thực phẩm.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
A
Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
B
Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.
C
Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
D
Ít chịu ảnh hưởng của bão.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NAM TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Sản lượng hải sản khai thác
707,1
913,6
1 144,8
1 167,9
Trong đó: Cá biển
516,9
721,9
940,4
966,0
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng hải sản khai thác của Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021?
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NAM TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Sản lượng hải sản khai thác
707,1
913,6
1 144,8
1 167,9
Trong đó: Cá biển
516,9
721,9
940,4
966,0
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng hải sản khai thác của Nam Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021?
A
Sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục.
B
Sản lượng khai thác cá biển giảm liên tục.
C
Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng không đáng kể.
D
Sản lượng khai thác cá biển năm 2021 chiếm 87,2% tổng sản lượng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoạt động kinh tế có tác động mạnh đến phát triển Đông Nam Bộ là
A
khai thác tài nguyên sinh vật biển.
B
phát triển mạnh du lịch biển đảo.
C
đẩy mạnh giao thông vận tải biển.
D
khai thác dầu khí ở thềm lục địa.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trung tâm du lịch quốc gia nằm ở Đông Nam Bộ là
A
Huế.
B
Thành phố Hồ Chí Minh.
C
Hà Nội.
D
Đà Nẵng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay
A
có tỉ trọng thấp trong cơ cấu GRDP.
B
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
C
tập trung đầu tư ngành khai khoáng.
D
ít ảnh hưởng tới môi trường tự nhiên.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đông Nam Bộ hiện nay dẫn đầu cả nước về diện tích cây
A
cà phê.
B
cao su.
C
quế.
D
chè.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ ở Đông Nam Bộ tăng trưởng nhanh?
A
Sản xuất phát triển, mức sống nâng cao, đô thị mở rộng.
B
Lao động có chuyên môn cao, nhập cư nhiều, dân đông.
C
Đầu tư nước ngoài tăng, chất lượng cuộc sống nâng cao.
D
Nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi